Kết quả Gentle Mates vs Team Liquid (M8-TL): VCT EMEA Stage 1 2026, ngày 01/05/2026

43.1%Xác suất thắng trước trận56.9%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Gentle Mates vs Team Liquid: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Split38 phút▶
Gentle MatesFade · Raze · Neon · Omen · ViperPICK
8
Công3:9Thủ5:4
Team LiquidNeon · Viper · Astra · Raze · Skye
13
MAP 2Lotus41 phút▶
Gentle MatesRaze · Neon · Vyse · Omen · Fade
9
Công4:8Thủ5:5
Team LiquidFade · Neon · Cypher · Omen · RazePICK
13

Bảng điểm tuyển thủ

Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
starxoFade21616173-167%13721%32
marteenRaze20415163-167%13022%22
bipoNeon15713183-562%8219%35
GLYPHOmen15013156-267%10427%01
MinnyViper10341912-1567%8113%03
Team Liquid
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
MiniBooNeon27121126+986%16620%34
nAtsViper26921127+981%17929%31
wayneAstra20216128+486%13830%20
kamoRaze19315124+386%13824%20
purp0Skye16412134-186%10933%33

Cấm và chọn map

  1. Gentle Mates cấm Breeze
  2. Team Liquid cấm Pearl
  3. Gentle Mates chọn Split
  4. Team Liquid chọn Lotus
  5. Gentle Mates cấm Fracture
  6. Team Liquid cấm Bind
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Gentle Mates vs Team Liquid

Gentle MatesElo: #31
Team LiquidElo: #19
kamo
IGL
purp0
Wayne

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Gentle Mates vs Team Liquid: các lần gặp trước trận này

Gentle MatesGentle MatesGentle Mates2thắng1thắngTeam LiquidTeam LiquidTeam Liquid

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Gentle Mates ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Gentle Mates và Team Liquid trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Gentle Mates8 trậnthắng 2-0 38%thắng 2-1 13%thua 1-2 25%thua 0-2 25%
Team Liquid11 trậnthắng 2-0 36%thắng 2-1 36%thua 0-2 27%
Gentle Mates · thắng 5/10Team Liquid · thắng 7/10ThắngThua
149415321569160715021534149415321569160715021534
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BTeam Heretics0–2
TNatus Vincere2–0
TKarmine Corp2–1
BFUT Esports1–2
BAll Gamers1–2
BNongshim RedForce0–2
TTeam Liquid2–0
TEDward Gaming2–0
TFnatic3–2
BBBL Esports2–3
TNatus Vincere2–1
BFUT Esports0–2
TTeam Heretics2–0
TKarmine Corp2–0
BNRG0–2
BGentle Mates0–2
TT12–0
TFnatic3–0
TTeam Vitality2–1
TTeam Heretics2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Gentle Mates
Team Liquid
88%8 mapWWWWW
Pearl
67%6 map · cấm 1WWLLW
67%6 map · cấm 4WWWLL
Bind
86%7 map · cấm 2WWLWW
75%4 map · cấm 1WWWL
Split
40%5 map · cấm 2LWLLW
50%6 map · cấm 2WWLLL
Haven
50%2 map · cấm 11LW
50%4 mapWWLL
Abyss
50%4 map · cấm 6LWWL
–
Breeze
63%8 map · cấm 2LLWWW
0%3 map · cấm 3LLL
Corrode
25%4 map · cấm 2WLLL
50%2 map · cấm 2WL
Lotus
100%1 map · cấm 1W
50%2 mapWL
Fracture
–

Liquipedia CC BY-SA

60% · 35 mapTất cả map37 map · 59%
55%Round thắng khi tấn công53%
71%Thắng hiệp 150%