Kết quả All Gamers vs Wolves Esports (AG-WOL): China Evolution Series Act 3 2025, ngày 31/08/2025

27.4%Xác suất thắng trước trận72.6%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

All Gamers vs Wolves Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus49 phút▶
All GamersFade · Vyse · Yoru · Omen · RazePICK
11
Công7:5Thủ4:8
Wolves EsportsRaze · Viper · Vyse · Fade · Omen
13
MAP 2Sunset37 phút▶
All GamersViper · Sova · Neon · Omen · Deadlock
13
Thủ9:3Công4:3
Wolves EsportsBreach · Omen · Cypher · Sova · RazePICK
6
MAP 3Ascentmap quyết định44 phút▶
All GamersSova · Deadlock · Cypher · Yoru · Omen
9
Thủ4:8Công5:5
Wolves EsportsSage · Yoru · Cypher · Sova · Astra
13

Bảng điểm tuyển thủ

All Gamers
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
Shr1mpFade271231510+8–––––
K1raVyse206171730–––––
Leav3uYoru18217206-3–––––
XcurlyHairOmen157112020-9–––––
ZhubibiRaze15112213-9–––––
Wolves Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
juicyRaze35529197+10–––––
SpringViper212171780–––––
LysoarVyse20919147+5–––––
SiuFatBBFade189161412+2–––––
YuicawOmen143121612-4–––––

Cấm và chọn map

  1. All Gamers cấm Abyss
  2. Wolves Esports cấm Bind
  3. All Gamers chọn Lotus
  4. Wolves Esports chọn Sunset
  5. All Gamers cấm Haven
  6. Wolves Esports cấm Corrode
  7. Ascent còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

All Gamers vs Wolves Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 112 điểm Elo: All Gamers 1306, Wolves Esports 1418.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: All Gamers thắng 1, Wolves Esports thắng 3. All Gamers thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT China Stage 2 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: All Gamers thắng 4/10 trận, Wolves Esports thắng 4/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Wolves Esports 73% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình All Gamers vs Wolves Esports

All GamersElo: #76
juicy
Lysoar
SiuFatBBIGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

All GamersĐộiWolves Esports
35% (23-42)Tỉ lệ thắng map53% (62-54)
4-9Map quyết định thắng–thua9-6
43%Thắng loạt không mất map nào56%
44 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
46%Round thắng khi tấn công48%
31%Thắng hiệp 158%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

All Gamers vs Wolves Esports: các lần gặp trước trận này

All GamersAll Gamers1thắng3thắngWolves EsportsWolves Esports

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho All Gamers ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của All Gamers và Wolves Esports trước trận

All Gamers · thắng 4/10Wolves Esports · thắng 4/10ThắngThua
124213311419150813061418124213311419150813061418
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BXLG Gaming1–2
TFunPlus Phoenix2–1
BTYLOO0–2
TFunPlus Phoenix2–0
TNova Esports2–1
BDragon Ranger Gaming1–2
TWolves Esports2–0
BXLG Gaming1–2
BFunPlus Phoenix1–2
BWolves Esports1–2
TBilibili Gaming2–1
BNova Esports1–2
TDragon Ranger Gaming2–1
BXLG Gaming0–2
BAll Gamers0–2
BFunPlus Phoenix0–2
BFnatic1–3
BPaper Rex0–2
TGen.G Esports2–0
TRex Regum Qeon2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

All Gamers
Wolves Esports
38%8 mapLWWLL
Lotus
42%12 map · cấm 5WLWLW
0%4 mapLLLL
Pearl
63%8 map · cấm 2WLWLL
75%4 map · cấm 8WLWW
Icebox
43%7 map · cấm 5LLWWL
0%3 map · cấm 5LLL
Haven
50%8 map · cấm 8WLLLW
0%2 map · cấm 8LL
Ascent
50%8 map · cấm 5WWLLW
0%3 map · cấm 2LLL
Split
67%6 map · cấm 4LWWLW
67%3 map · cấm 2WLW
Corrode
25%4 map · cấm 1WLLL
75%4 mapWWLW
Sunset
50%2 map · cấm 11LW
33%3 map · cấm 1LLW
Fracture
33%3 map · cấm 5LLW
100%2 map · cấm 2WW
Bind
0%2 map · cấm 1LL

Liquipedia CC BY-SA