Kết quả Natus Vincere vs Apeks (NAVI-APEKS): VCT EMEA Stage 2 2025, ngày 16/07/2025

Natus VincereNatus Vincere#32 · Elo 14592ApeksApeksElo 13541
VCT EMEA Stage 2 2025 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LAN
71.5%Xác suất thắng trước trận28.5%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Natus Vincere vs Apeks: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Icebox48 phút▶
Natus VincereKilljoy · Jett · Viper · Sova · SagePICK
13
Thủ10:2Công3:2
ApeksJett · Sova · Viper · Omen · Killjoy
4
MAP 2Sunset38 phút▶
Natus VincereOmen · Cypher · Sova · Neon · KAY/O
6
Công4:8Thủ2:5
ApeksSova · Viper · Deadlock · Neon · OmenPICK
13
MAP 3Corrodemap quyết định36 phút▶
Natus VincereKAY/O · Omen · Cypher · Jett · Fade
13
Công9:3Thủ4:0
ApeksVyse · Sova · Yoru · KAY/O · Omen
3

Bảng điểm tuyển thủ

Natus Vincere
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
hiroKilljoy2851973+1277%18340%42
alexiiikJett27217112+677%16838%32
RuxicViper24316114+565%16334%11
ANGE1Sova1851283+465%13223%21
ShaoSage82496-582%5731%01
Apeks
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
pennyJett27316153+171%16717%42
MOLSISova19110146-477%14724%11
AvovAViper1126126-659%7033%12
batujnaxOmen1118132-547%7150%03
OLIZERAKilljoy1026143-847%6722%12

Cấm và chọn map

  1. Natus Vincere cấm Lotus
  2. Apeks cấm Bind
  3. Natus Vincere chọn Icebox
  4. Apeks chọn Sunset
  5. Natus Vincere cấm Haven
  6. Apeks cấm Ascent
  7. Corrode còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Natus Vincere vs Apeks: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 105 điểm Elo: Natus Vincere 1459, Apeks 1354.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Natus Vincere thắng 1, Apeks thắng 0. Natus Vincere thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Natus Vincere thắng 5/10 trận, Apeks thắng 1/10. Natus Vincere đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Natus Vincere 72% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Natus Vincere vs Apeks

IGL
Ruxic

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Natus VincereĐộiApeks
47% (20-23)Tỉ lệ thắng map50% (24-24)
4-3Map quyết định thắng–thua3-4
50%Thắng loạt không mất map nào67%
50 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
52%Round thắng khi tấn công50%
48%Thắng hiệp 133%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Natus Vincere vs Apeks: các lần gặp trước trận này

Natus VincereNatus Vincere1thắng0thắngApeksApeks

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Natus Vincere ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Natus Vincere và Apeks trước trận

Natus Vincere · thắng 5/10Apeks · thắng 1/10ThắngThua
128913841479157414211297128913841479157414211297
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BGentle Mates1–3
TULF Esports2–0
BFUT Esports0–2
TGentle Mates2–1
TGIANTX2–0
BKarmine Corp0–2
TGentle Mates2–0
BTeam Liquid1–2
TKarmine Corp2–1
BBBL Esports0–2
BGIANTX0–2
BFUT Esports0–2
BGIANTX0–2
BTeam Vitality0–2
BFnatic0–2
BNatus Vincere1–2
BTeam Heretics1–2
BTeam Liquid1–2
BGentle Mates0–2
TPcific Esports3–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Natus Vincere
Apeks
60%5 map · cấm 1LWWWL
Split
0%4 mapLLLL
60%5 map · cấm 4WLWWL
Ascent
33%3 mapLLW
0%2 map · cấm 7LL
Lotus
17%6 mapLLLLL
67%6 map · cấm 2LWWLW
Icebox
0%1 map · cấm 3L
50%4 map · cấm 4WLWL
Haven
0%2 map · cấm 3LL
20%5 map · cấm 3LLLWL
Fracture
–
50%4 map · cấm 3WLWL
Pearl
–

Liquipedia CC BY-SA