Kết quả Natus Vincere vs GIANTX (NAVI-GX): Esports World Cup EMEA Qualifier 2025, ngày 18/05/2025

59.5%Xác suất thắng trước trận40.5%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Natus Vincere vs GIANTX: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Ascent40 phút
Natus VincereTejo · Yoru · Cypher · Omen · Deadlock
13
Thủ7:5Công6:2
GIANTXJett · Omen · Cypher · Sova · KAY/OPICK
7
MAP 2Pearl47 phút
Natus VincereYoru · Astra · Tejo · Cypher · FadePICK
13
Thủ8:4Công5:4
GIANTXSova · Astra · Yoru · Tejo · Vyse
8

Bảng điểm tuyển thủ

Natus Vincere
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
ShaoTejo29624113+1380%18043%21
koalanoobYoru21814145080%14327%42
hiroCypher20516163080%13237%20
RuxicOmen181131212+185%10322%21
ANGE1Deadlock17614133+165%13040%24
GIANTX
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
araJett30123153+875%19026%42
GRUBINHOOmen191111616-565%17423%10
westsideCypher18412186-670%11537%22
CloudSova17511168-570%11415%04
FlicklessKAY/O14091613-765%8122%14

Cấm và chọn map

  1. GIANTX cấm Split
  2. Natus Vincere cấm Lotus
  3. GIANTX chọn Ascent
  4. Natus Vincere chọn Pearl
  5. GIANTX cấm Icebox
  6. Natus Vincere cấm Haven
  7. Fracture còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Natus Vincere vs GIANTX: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 45 điểm Elo: Natus Vincere 1445, GIANTX 1400.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: Natus Vincere thắng 1, GIANTX thắng 1. Natus Vincere thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Natus Vincere thắng 5/10 trận, GIANTX thắng 3/10. Natus Vincere đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Natus Vincere 60% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Natus Vincere vs GIANTX

IGL
Ruxic
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
40%Tỉ lệ thắng42%
10Trận 12 tháng12
4/1010 trận gần nhất4/10
thua 3Chuỗi hiện tạithắng 1
–ACS229
–K/D1.12
–KAST69%
–ADR146
17Tuổi20
–Ở đội từ03/2025
GIANTXElo: #54
Flickless
GRUBINHO

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Natus VincereĐộiGIANTX
36% (16-28)Tỉ lệ thắng map52% (33-30)
4-4Map quyết định thắng–thua4-7
33%Thắng loạt không mất map nào58%
49 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
52%Round thắng khi tấn công42%
50%Thắng hiệp 129%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Natus Vincere vs GIANTX: các lần gặp trước trận này

Natus VincereNatus Vincere1thắng1thắngGIANTXGIANTXGIANTX

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Natus Vincere ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Natus Vincere và GIANTX trước trận

Natus Vincere · thắng 5/10GIANTX · thắng 3/10ThắngThua
137114081445148214451400137114081445148214451400
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BKarmine Corp0–2
TGentle Mates2–0
BTeam Liquid1–2
TKarmine Corp2–1
BBBL Esports0–2
TTeam Vitality2–0
BTeam Heretics0–2
TGIANTX2–1
TApeks2–1
BFnatic0–2
TApeks2–0
BTeam Vitality1–2
TApeks2–0
BFnatic1–2
BNatus Vincere1–2
BTeam Heretics1–2
BTeam Vitality0–2
BTeam Liquid0–2
TKarmine Corp2–1
BBBL Esports1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Natus Vincere
GIANTX
60%5 mapLWWWL
Split
33%3 map · cấm 3LWL
50%4 map · cấm 2WLWL
Haven
25%4 map · cấm 1WLLL
0%2 map · cấm 5LL
Lotus
50%6 mapWWWLL
60%5 map · cấm 2WLWWL
Icebox
–
25%4 map · cấm 2LLLW
Fracture
100%1 map · cấm 1W
50%2 map · cấm 4WL
Ascent
67%3 map · cấm 1LWW
50%2 map · cấm 3WL
Pearl
0%1 map · cấm 2L

Liquipedia CC BY-SA