Kết quả Team Liquid vs Fnatic (TL-FNC): VCT EMEA Stage 2 2025, ngày 08/08/2025

Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid#19 · Elo 15152FnaticFnatic#28 · Elo 16690
VCT EMEA Stage 2 2025 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LAN
20.5%Xác suất thắng trước trận79.5%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Liquid vs Fnatic: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Bind58 phút▶
Team LiquidRaze · Brimstone · Viper · Gekko · SkyePICK
14
Công7:5Thủ5:7Công1:0Thủ1:0
FnaticTejo · Raze · Fade · Viper · Astra
12
MAP 2Ascent32 phút▶
Team LiquidJett · Sova · Cypher · Omen · KAY/O
13
Thủ11:1Công2:0
FnaticYoru · Sova · Omen · Chamber · VysePICK
1

Bảng điểm tuyển thủ

Team Liquid
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
kamoRaze24924172+769%16133%34
keikoBrimstone246231613+781%15435%20
nAtsViper19618189077%12121%03
trexxGekko193161711-181%13324%44
paTiTekSkye17916138+392%18816%42
Fnatic
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
AlfajerTejo30829161+1381%23841%31
kaajakRaze19415205-577%13626%74
crashiesFade13813234-1073%10219%10
ChronicleViper13512206-869%9520%13
BoasterAstra12112184-665%7925%15

Cấm và chọn map

  1. Team Liquid cấm Icebox
  2. Fnatic cấm Sunset
  3. Team Liquid chọn Bind
  4. Fnatic chọn Ascent
  5. Team Liquid cấm Haven
  6. Fnatic cấm Lotus
  7. Corrode còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Team Liquid vs Fnatic: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 154 điểm Elo: Team Liquid 1515, Fnatic 1669.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: Team Liquid thắng 0, Fnatic thắng 3. Fnatic thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Team Liquid thắng 5/10 trận, Fnatic thắng 8/10. Fnatic đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Fnatic 80% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Team Liquid vs Fnatic

Team LiquidElo: #19
kamo
Keiko
IGL
FnaticElo: #28

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Team LiquidĐộiFnatic
54% (45-39)Tỉ lệ thắng map63% (56-33)
11-5Map quyết định thắng–thua10-4
39%Thắng loạt không mất map nào50%
46 phútThời lượng trung bình 1 map53 phút
52%Round thắng khi tấn công58%
60%Thắng hiệp 160%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Team Liquid vs Fnatic: các lần gặp trước trận này

Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid0thắng3thắngFnaticFnatic

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Fnatic ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Team Liquid và Fnatic trước trận

Team Liquid · thắng 5/10Fnatic · thắng 8/10ThắngThua
142715161604169315151669142715161604169315151669
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TApeks2–1
TNatus Vincere2–0
TKOI2–1
BPaper Rex1–2
TMIBR2–0
BBilibili Gaming1–2
BKarmine Corp1–3
BBBL Esports1–3
TFUT Esports2–0
BTeam Heretics0–3
TNatus Vincere2–1
TKOI2–0
TKarmine Corp2–1
BTeam Heretics2–3
TPaper Rex2–1
TKarmine Corp2–0
TGen.G Esports2–0
T100 Thieves1–0
BPaper Rex1–3
TWolves Esports3–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Liquid
Fnatic
73%11 map · cấm 1WLWWW
Split
90%10 mapWWWWW
50%10 map · cấm 2LLLWW
Lotus
64%11 map · cấm 4LWLLW
30%10 map · cấm 6WLLWL
Icebox
82%11 map · cấm 3WWLWW
33%9 map · cấm 5LWLLW
Haven
43%7 map · cấm 7WLLLL
60%5 map · cấm 4WWLLW
Ascent
70%10 map · cấm 5LWLWW
50%4 map · cấm 2LWLW
Sunset
33%6 map · cấm 2WLWLL
67%3 map · cấm 2WLW
Fracture
100%4 map · cấm 2WWWW
100%2 mapWW
Bind
100%2 mapWW
50%2 mapWL
Corrode
–
0%1 map · cấm 17L
Pearl
0%1 map · cấm 17L

Liquipedia CC BY-SA