Kết quả KOI vs Natus Vincere (KOI-NAVI): VCT EMEA Stage 2 2025, ngày 13/08/2025

KOIKOIElo 13781Natus VincereNatus Vincere#32 · Elo 14692
VCT EMEA Stage 2 2025 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LAN
31.2%Xác suất thắng trước trận68.8%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

KOI vs Natus Vincere: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Icebox48 phút▶
KOIViper · Killjoy · Sova · Jett · SagePICK
9
Công5:7Thủ4:6
Natus VincereJett · Viper · Killjoy · Sage · Sova
13
MAP 2Corrode64 phút▶
KOIOmen · Raze · Viper · Gekko · Fade
16
Công5:7Thủ7:5Công1:2Thủ3:0
Natus VincereOmen · Viper · Gekko · Fade · RazePICK
14
MAP 3Ascentmap quyết định33 phút▶
KOIOmen · Vyse · Chamber · Sova · Yoru
3
Công2:10Thủ1:3
Natus VincereJett · Sova · Omen · KAY/O · Cypher
13

Bảng điểm tuyển thủ

KOI
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
baddyGViper27522178+564%25231%42
MONSTEERRKilljoy25021153+686%25423%10
flyuhSova23516206-473%16228%30
FiluJett15511194-855%10233%43
nataNkSage705178-1268%4622%05
Natus Vincere
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
alexiiikJett28222142+877%15924%53
RuxicViper27623176+677%21634%34
hiroKilljoy22419144+577%16352%00
ShaoSage189131511-282%13035%12
ANGE1Sova15311156-482%11433%13

Cấm và chọn map

  1. KOI cấm Sunset
  2. Natus Vincere cấm Lotus
  3. KOI chọn Icebox
  4. Natus Vincere chọn Corrode
  5. KOI cấm Bind
  6. Natus Vincere cấm Haven
  7. Ascent còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình KOI vs Natus Vincere

IGL
Ruxic

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Phong độ của KOI và Natus Vincere trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

KOI6 trậnthắng 2-1 17%thua 1-2 33%thua 0-2 50%
Natus Vincere10 trậnthắng 2-0 40%thắng 2-1 20%thua 1-2 10%thua 0-2 30%
KOI · thắng 2/10Natus Vincere · thắng 5/10ThắngThua
124313211399147713781469124313211399147713781469
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TApeks2–1
BKarmine Corp1–2
BFnatic0–2
BTeam Liquid1–2
BGentle Mates0–2
BKarmine Corp0–2
TGentle Mates2–1
BTeam Liquid0–2
BBBL Esports0–2
BKarmine Corp0–2
TKarmine Corp2–0
BFnatic1–2
BTeam Liquid0–2
TApeks2–1
BGentle Mates1–3
TULF Esports2–0
BFUT Esports0–2
TGentle Mates2–1
TGIANTX2–0
BKarmine Corp0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

KOI
Natus Vincere
50%4 map · cấm 2LLWW
Icebox
63%8 map · cấm 2LWWLW
25%4 map · cấm 2LLLW
Ascent
67%6 map · cấm 4WLWWL
20%5 map · cấm 5LLLLW
Haven
50%4 map · cấm 7LWLW
17%6 map · cấm 2LLLWL
Lotus
0%2 map · cấm 11LL
0%2 mapLL
Split
60%5 map · cấm 1LWWWL
0%2 map · cấm 3LL
Pearl
50%4 map · cấm 3LWLW
100%1 map · cấm 1W
Fracture
20%5 map · cấm 3LWLLL
0%1 map · cấm 1L
Sunset
33%3 map · cấm 1WLL
–
Corrode
67%3 mapWLW
0%1 map · cấm 2L
Bind
0%1 mapL

Liquipedia CC BY-SA

23% · 26 mapTất cả map41 map · 49%
39%Round thắng khi tấn công51%
27%Thắng hiệp 154%