Kết quả Team Liquid vs Karmine Corp (TL-KC): VCT EMEA Stage 2 2025, ngày 15/08/2025

64%Xác suất thắng trước trận36%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Liquid vs Karmine Corp: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus55 phút▶
Team LiquidRaze · Fade · Yoru · Omen · VysePICK
14
Thủ6:6Công6:6Thủ1:0Công1:0
Karmine CorpYoru · Raze · Omen · Cypher · Fade
12
MAP 2Bind68 phút▶
Team LiquidViper · Skye · Raze · Gekko · Brimstone
13
Công8:4Thủ4:8Công1:1Thủ0:2
Karmine CorpAstra · Yoru · Vyse · Gekko · DeadlockPICK
15
MAP 3Sunsetmap quyết định60 phút▶
Team LiquidOmen · Cypher · Fade · Raze · Yoru
12
Thủ7:5Công5:7Thủ0:1Công0:1
Karmine CorpYoru · Omen · Phoenix · Cypher · Sova
14

Bảng điểm tuyển thủ

Team Liquid
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
keikoRaze22724163+865%15430%37
trexxFade222201517+577%14230%21
kamoYoru187161813-285%12522%42
paTiTekOmen176131818-573%11120%32
nAtsVyse16715138+273%11914%11
Karmine Corp
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
marteenYoru244231611+777%15447%51
avezRaze20718212-358%13325%48
SUYGETSUOmen20018187077%13238%11
SaadhakCypher14112156-365%10536%12
pyrolllFade979186-969%6332%21

Cấm và chọn map

  1. Team Liquid cấm Haven
  2. Karmine Corp cấm Ascent
  3. Team Liquid chọn Lotus
  4. Karmine Corp chọn Bind
  5. Team Liquid cấm Icebox
  6. Karmine Corp cấm Corrode
  7. Sunset còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Team Liquid vs Karmine Corp: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 66 điểm Elo: Team Liquid 1534, Karmine Corp 1468.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: Team Liquid thắng 2, Karmine Corp thắng 1. Karmine Corp thắng 3-1 ở lần gặp trước, tại Esports World Cup EMEA Qualifier 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Team Liquid thắng 6/10 trận, Karmine Corp thắng 6/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Team Liquid 64% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Team Liquid vs Karmine Corp

Team LiquidElo: #19
kamo
Keiko
IGL
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
61%Tỉ lệ thắng48%
31Trận 12 tháng25
6/1010 trận gần nhất6/10
thắng 4Chuỗi hiện tạithua 1
20Tuổi20
11/2024Ở đội từ11/2024
–eDPI144
Karmine CorpElo: #10
AvezIGL
N4RRATE
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Team LiquidĐộiKarmine Corp
55% (47-39)Tỉ lệ thắng map51% (37-35)
11-5Map quyết định thắng–thua6-9
42%Thắng loạt không mất map nào46%
46 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
52%Round thắng khi tấn công52%
62%Thắng hiệp 145%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Team Liquid vs Karmine Corp: các lần gặp trước trận này

Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid2thắng1thắngKarmine CorpKarmine CorpKarmine Corp

3 lần gặp · Trận trước đó: 3–1 cho Karmine Corp ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Team Liquid và Karmine Corp trước trận

Team Liquid · thắng 6/10Karmine Corp · thắng 6/10ThắngThua
142714651504154215341468142714651504154215341468
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TFnatic2–0
TApeks2–1
TNatus Vincere2–0
TKOI2–1
BPaper Rex1–2
TMIBR2–0
BBilibili Gaming1–2
BKarmine Corp1–3
BBBL Esports1–3
TFUT Esports2–0
BNatus Vincere0–2
TKOI2–1
TApeks2–1
BFnatic1–2
BFnatic0–2
TBilibili Gaming2–1
BPaper Rex0–2
TG2 Esports1–0
TTeam Liquid3–1
TFUT Esports2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Liquid
Karmine Corp
50%10 map · cấm 2LLLWW
Lotus
50%10 map · cấm 2LWWLL
30%10 map · cấm 7WLLWL
Icebox
80%10 map · cấm 1WLWLW
33%9 map · cấm 6LWLLW
Haven
88%8 map · cấm 2WWWLW
73%11 map · cấm 1WLWWW
Split
0%3 map · cấm 8LLL
67%6 map · cấm 4WLLWW
Ascent
29%7 map · cấm 9LWLLW
50%4 map · cấm 2LWLW
Sunset
50%6 map · cấm 1LWLLW
100%3 mapWWW
Bind
0%1 mapL
67%3 map · cấm 2WLW
Fracture
0%1 map · cấm 10L
0%1 map · cấm 17L
Pearl
67%3 map · cấm 3WWL
50%2 mapWL
Corrode
0%1 map · cấm 2L

Liquipedia CC BY-SA