Kết quả FUT Esports vs T1 (FUT-T1): VCT Champions 2026, ngày 04/10/2026

FUT EsportsFUT EsportsFUT Esports#18 · Elo 15430T1T1#22 · Elo 15042
VCT Champions 2026 · Group AĐã kết thúcBO3LANphiên bản 13.05
58.2%Xác suất thắng trước trận41.8%
Xem lại
VCT Champions 2026 · Trận quyết địnhFUT EsportsFUT EsportsFUT EsportsFUT EsportsFUT EsportsT1T1T1VS
XEM LẠITwitch · valorant · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

FUT Esports vs T1: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Sunset49 phút▶
FUT EsportsNeon · Cypher · Omen · Waylay · Sova
10
Thủ5:7Công5:6
T1Fade · Chamber · Sage · Neon · OmenPICK
13
MAP 2Ascent50 phút▶
FUT EsportsOmen · Jett · Sova · Phoenix · CypherPICK
10
Công6:6Thủ4:7
T1Neon · Sova · Sage · Omen · Chamber
13

Cấm và chọn map

  1. T1 cấm Split
  2. FUT Esports cấm Lotus
  3. T1 chọn Sunset
  4. FUT Esports chọn Ascent
  5. T1 cấm Haven
  6. FUT Esports cấm Abyss
  7. Summit còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: Sideshow, Bren

phiên bản 13.05 · Liquipedia CC BY-SA

FUT Esports vs T1: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 39 điểm Elo: FUT Esports 1543, T1 1504.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: FUT Esports thắng 0, T1 thắng 2. T1 thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại Red Bull Home Ground Season 5 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FUT Esports thắng 6/10 trận, T1 thắng 7/10. T1 đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho FUT Esports 58% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FUT Esports vs T1

FUT EsportsElo: #18
sociablee
yetujey
KROSTALYHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
60%Tỉ lệ thắng65%
52Trận 12 tháng43
5/1010 trận gần nhất7/10
thua 2Chuỗi hiện tạithắng 2
159ACS196
0.79K/D1.01
75%KAST80%
112ADR127
20Tuổi23
11/2025Ở đội từ10/2024
–eDPI228
T1Elo: #22
BuZz
MunchkinIGL
stax

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FUT EsportsĐộiT1
54% (60-52)Tỉ lệ thắng map60% (61-41)
11-8Map quyết định thắng–thua9-3
54%Thắng loạt không mất map nào67%
47 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
50%Round thắng khi tấn công54%
48%Thắng hiệp 164%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FUT Esports vs T1: các lần gặp trước trận này

FUT EsportsFUT EsportsFUT Esports0thắng2thắngT1T1

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho T1 ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của FUT Esports và T1 trước trận

FUT Esports · thắng 6/10T1 · thắng 7/10ThắngThua
146815111555159815531507146815111555159815531507
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
B100 Thieves0–2
TJD Gaming2–0
BTeam Liquid0–3
BKarmine Corp0–2
TBBL Esports2–1
TTeam Liquid2–0
TEternal Fire2–0
TGIANTX2–0
BTeam Vitality1–2
TBBL Esports2–1
TJD Gaming2–1
B100 Thieves0–2
BGlobal Esports1–3
TVARREL2–0
TGen.G Esports2–0
TKiwoom DRX2–0
TDetonatioN FocusMe2–0
BNongshim RedForce0–2
TFULL SENSE2–0
TKiwoom DRX2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

FUT Esports
T1
27%15 map · cấm 8LWLLL
Lotus
82%11 map · cấm 4WWWWW
79%14 mapWWWWL
Haven
73%11 map · cấm 4WLWWL
58%12 map · cấm 3WWWLW
Ascent
40%10 map · cấm 4LLWLL
45%11 map · cấm 1WLWLL
Split
20%5 map · cấm 10LWLLL
0%5 map · cấm 10LLLLL
Pearl
60%5 map · cấm 2LLWWW
50%2 map · cấm 16WL
Breeze
71%7 map · cấm 2WWWLL
43%7 map · cấm 4LWLWL
Fracture
0%1 map · cấm 9L
100%3 map · cấm 2WWW
Sunset
50%2 map · cấm 1LW
67%3 map · cấm 4WLW
Summit
0%1 map · cấm 11L
100%2 map · cấm 1WW
Bind
50%2 mapLW

Liquipedia CC BY-SA