Kết quả FUT Esports vs Karmine Corp (FUT-KC): VCT EMEA Stage 2 2026, ngày 28/08/2026

53.4%Xác suất thắng trước trận46.6%
Xem lại
VCT EMEA Stage 2 2026 · Chung kết nhánh trênFUT EsportsFUT EsportsFUT EsportsFUT EsportsFUT EsportsKarmine CorpKarmine CorpKarmine CorpKarmine CorpKarmine CorpVS
XEM LẠITwitch · valorant_emea · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

FUT Esports vs Karmine Corp: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus40 phút▶
FUT EsportsViper · Neon · Omen · Waylay · Skye
6
Thủ2:10Công4:3
Karmine CorpChamber · Neon · Fade · Viper · OmenPICK
13
MAP 2Haven67 phút▶
FUT EsportsJett · Cypher · Omen · Sova · WaylayPICK
8
Thủ7:5Công1:8
Karmine CorpPhoenix · Neon · Sova · Omen · Cypher
13

Cấm và chọn map

  1. Karmine Corp cấm Split
  2. FUT Esports cấm Abyss
  3. Karmine Corp chọn Lotus
  4. FUT Esports chọn Haven
  5. Karmine Corp cấm Summit
  6. FUT Esports cấm Sunset
  7. Ascent còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

FUT Esports vs Karmine Corp: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 16 điểm Elo: FUT Esports 1590, Karmine Corp 1574.
  • Đối đầuĐối đầu 10 lần từ 2024: FUT Esports thắng 6, Karmine Corp thắng 4. FUT Esports thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FUT Esports thắng 7/10 trận, Karmine Corp thắng 7/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho FUT Esports 53% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FUT Esports vs Karmine Corp

FUT EsportsElo: #18
sociablee
yetujey
KROSTALYHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
64%Tỉ lệ thắng50%
47Trận 12 tháng30
7/1010 trận gần nhất7/10
thắng 4Chuỗi hiện tạithắng 3
159ACS–
0.79K/D–
75%KAST–
112ADR–
20Tuổi21
11/2025Ở đội từ11/2024
–eDPI144
Karmine CorpElo: #10
AvezIGL
N4RRATE

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FUT EsportsĐộiKarmine Corp
56% (58-45)Tỉ lệ thắng map50% (38-38)
11-8Map quyết định thắng–thua6-9
52%Thắng loạt không mất map nào54%
47 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
52%Round thắng khi tấn công51%
50%Thắng hiệp 157%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FUT Esports vs Karmine Corp: các lần gặp trước trận này

FUT EsportsFUT EsportsFUT Esports6thắng4thắngKarmine CorpKarmine CorpKarmine Corp

10 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho FUT Esports ()

Cả 10 lần gặp

Phong độ của FUT Esports và Karmine Corp trước trận

FUT Esports · thắng 7/10Karmine Corp · thắng 7/10ThắngThua
145715041551159815901574145715041551159815901574
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TBBL Esports2–1
TTeam Liquid2–0
TEternal Fire2–0
TGIANTX2–0
BTeam Vitality1–2
TBBL Esports2–1
TPcific Esports2–1
TGentle Mates2–0
BNatus Vincere0–2
BTeam Vitality0–2
TEnterprise Esports2–1
TTeam Liquid2–1
TTeam Heretics2–0
BFnatic1–2
TGIANTX2–0
TEternal Fire2–0
BNRG1–2
TPaper Rex2–1
BTeam Vitality0–2
TFnatic3–2

Bản đồ sở trường của hai đội

FUT Esports
Karmine Corp
86%14 mapWWWWW
Haven
75%12 mapWWWLL
33%12 map · cấm 7LLLLW
Lotus
60%10 map · cấm 2WWWWW
60%10 map · cấm 3LLWWW
Ascent
80%5 map · cấm 1WWLWW
43%7 map · cấm 5LWLWL
Fracture
50%6 map · cấm 2WWLWL
56%9 map · cấm 2LWWLW
Split
0%2 map · cấm 14LL
0%6 map · cấm 10LLLLL
Pearl
20%5 map · cấm 1LLWLL
100%3 map · cấm 1WWW
Sunset
67%3 map · cấm 1WWL
50%2 map · cấm 16WL
Breeze
33%3 map · cấm 13LWL
100%3 map · cấm 1WWW
Bind
0%1 map · cấm 1L
50%2 map · cấm 3WL
Summit
0%2 map · cấm 2LL

Liquipedia CC BY-SA

Đường đi tiếp