Kết quả LOUD vs FURIA Esports (LOUD-FUR): VCT Americas Stage 2 2026, ngày 27/08/2026

53.8%Xác suất thắng trước trận46.2%
Xem lại
VCT Americas Stage 2 2026 · Nhánh trên vòng 1 Trận 1LOUDLOUDLOUDFURIA EsportsFURIA EsportsFURIA EsportsVS
XEM LẠITwitch · valorant_americas · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

LOUD vs FURIA Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Haven33 phút▶
LOUDNeon · Omen · Phoenix · Sova · Chamber
13
Công9:3Thủ4:1
FURIA EsportsPhoenix · Cypher · Sova · Neon · AstraPICK
4
MAP 2Summit46 phút▶
LOUDFade · Chamber · Neon · Sage · OmenPICK
13
Công8:4Thủ5:5
FURIA EsportsHarbor · Phoenix · Neon · Cypher · Fade
9

Cấm và chọn map

  1. FURIA Esports cấm Lotus
  2. LOUD cấm Split
  3. FURIA Esports chọn Haven
  4. LOUD chọn Summit
  5. FURIA Esports cấm Sunset
  6. LOUD cấm Abyss
  7. Ascent còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

LOUD vs FURIA Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 17 điểm Elo: LOUD 1467, FURIA Esports 1450.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: LOUD thắng 0, FURIA Esports thắng 1. FURIA Esports thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Stage 2 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: LOUD thắng 5/10 trận, FURIA Esports thắng 3/10. LOUD đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho LOUD 54% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình LOUD vs FURIA Esports

LOUDElo: #4
DaviH
luk xo

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

LOUDĐộiFURIA Esports
38% (17-28)Tỉ lệ thắng map41% (28-41)
6-1Map quyết định thắng–thua8-7
25%Thắng loạt không mất map nào20%
46 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
50%Round thắng khi tấn công46%
46%Thắng hiệp 137%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

LOUD vs FURIA Esports: các lần gặp trước trận này

LOUDLOUD0thắng1thắngFURIA EsportsFURIA Esports

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho FURIA Esports ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của LOUD và FURIA Esports trước trận

LOUD · thắng 5/10FURIA Esports · thắng 3/10ThắngThua
140114291456148314671450140114291456148314671450
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
B100 Thieves0–2
TG2 Esports2–0
TCloud92–1
BSentinels0–2
TKRÜ Esports2–1
BNRG0–3
TSentinels2–1
B100 Thieves0–3
TNRG2–0
B100 Thieves0–2
TEvil Geniuses2–1
TG2 Esports2–1
T2GAME Esports2–1
BEvil Geniuses0–2
BTeam Envy1–2
BMIBR0–2
BNRG0–2
BLeviatán Esports1–2
BNRG0–2
B100 Thieves0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

LOUD
FURIA Esports
14%7 map · cấm 2WLLLL
Haven
38%13 map · cấm 2WWWLL
63%8 map · cấm 2LWLWL
Breeze
36%11 map · cấm 2WWLLL
43%7 map · cấm 1WLLLW
Lotus
25%4 map · cấm 10LLLW
0%4 map · cấm 8LLLL
Split
43%7 map · cấm 1LWLLW
40%5 mapWLLWL
Pearl
75%4 map · cấm 4LWWW
100%3 mapWWW
Sunset
50%4 mapLWLW
50%2 mapWL
Summit
0%2 map · cấm 1LL
100%1 map · cấm 3W
Ascent
0%3 map · cấm 5LLL
0%1 map · cấm 4L
Bind
–
–
Abyss
0%1 mapL

Liquipedia CC BY-SA

Đường đi tiếp