Kết quả 100 Thieves vs LOUD (100T-LOUD): VCT Americas Stage 2 2026, ngày 06/09/2026

79.6%Xác suất thắng trước trận20.4%
Xem lại
VCT Americas Stage 2 2026 · Chung kết tổng100 Thieves100 Thieves100 Thieves100 Thieves100 ThievesLOUDLOUDLOUDVS
XEM LẠITwitch · valorant_americas · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

100 Thieves vs LOUD: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Split41 phút▶
100 ThievesPhoenix · Neon · Fade · Omen · ViperPICK
7
Thủ3:9Công4:4
LOUDAstra · Fade · Yoru · Neon · Viper
13
MAP 2Sunset49 phút▶
100 ThievesChamber · Neon · Phoenix · Omen · Fade
13
Thủ6:6Công7:5
LOUDChamber · Neon · Sage · Omen · SovaPICK
11
MAP 3Ascent55 phút▶
100 ThievesPhoenix · Omen · Cypher · Jett · SovaPICK
14
Công2:10Thủ10:2Công1:0Thủ1:0
LOUDOmen · Sova · Chamber · Phoenix · Neon
12
MAP 4Summit32 phút▶
100 ThievesFade · Cypher · Harbor · Phoenix · Neon
1
Thủ1:11Công0:2
LOUDSage · Chamber · Omen · Neon · FadePICK
13
MAP 5Havenmap quyết định59 phút▶
100 ThievesNeon · Phoenix · Sova · Omen · Cypher
14
Thủ5:7Công7:5Thủ1:0Công1:0
LOUDChamber · Omen · Neon · Phoenix · Sova
12

Cấm và chọn map

  1. 100 Thieves cấm Abyss
  2. 100 Thieves cấm Lotus
  3. 100 Thieves chọn Split
  4. LOUD chọn Sunset
  5. 100 Thieves chọn Ascent
  6. LOUD chọn Summit
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

100 Thieves vs LOUD: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 124 điểm Elo: 100 Thieves 1664, LOUD 1540.
  • Đối đầuĐối đầu 8 lần từ 2024: 100 Thieves thắng 7, LOUD thắng 1. 100 Thieves thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Stage 2 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: 100 Thieves thắng 9/10 trận, LOUD thắng 7/10. 100 Thieves đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho 100 Thieves 80% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình 100 Thieves vs LOUD

bang
Cryo
IGL
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
69%Tỉ lệ thắng50%
39Trận 12 tháng24
9/1010 trận gần nhất7/10
thắng 3Chuỗi hiện tạithắng 3
209ACS184
1.05K/D0.98
72%KAST76%
137ADR123
23Tuổi21
02/2021Ở đội từ01/2026
364eDPI200
DarkerHồ sơ
LOUDElo: #4
DaviH
luk xo

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

100 ThievesĐộiLOUD
61% (56-36)Tỉ lệ thắng map46% (27-32)
12-2Map quyết định thắng–thua7-2
48%Thắng loạt không mất map nào42%
48 phútThời lượng trung bình 1 map45 phút
56%Round thắng khi tấn công53%
69%Thắng hiệp 150%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

100 Thieves vs LOUD: các lần gặp trước trận này

100 Thieves100 Thieves100 Thieves7thắng1thắngLOUDLOUD

8 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho 100 Thieves ()

Cả 8 lần gặp

Phong độ của 100 Thieves và LOUD trước trận

100 Thieves · thắng 9/10LOUD · thắng 7/10ThắngThua
144315191595167216641540144315191595167216641540
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TNRG2–0
TLeviatán Esports2–0
TLOUD2–0
BCloud90–2
TSentinels2–1
TKRÜ Esports2–0
TG2 Esports2–1
TNRG3–1
TNongshim RedForce2–1
TMIBR LOS2–1
TNRG3–2
TG2 Esports2–0
TMIBR2–0
BNRG1–2
TFURIA Esports2–0
B100 Thieves0–2
TG2 Esports2–0
TCloud92–1
BSentinels0–2
TKRÜ Esports2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

100 Thieves
LOUD
69%13 map · cấm 2LWWWL
Breeze
63%8 map · cấm 2LWLWL
73%11 map · cấm 4WWLWW
Haven
22%9 map · cấm 3LWLLL
40%5 map · cấm 17LLWLW
Lotus
50%10 map · cấm 1WWLWL
57%7 map · cấm 5WWLWL
Split
0%4 map · cấm 12LLLL
60%5 map · cấm 4WWLLW
Sunset
100%5 mapWWWWW
50%4 map · cấm 2WLLW
Pearl
40%5 mapLWLLW
100%5 map · cấm 2WWWWW
Ascent
50%2 map · cấm 5LW
100%2 map · cấm 4WW
Summit
60%5 map · cấm 1LWWLW
100%1 map · cấm 1W
Abyss
100%3 map · cấm 1WWW
67%3 map · cấm 3WLW
Fracture
–

Liquipedia CC BY-SA

Đường đi tiếp

Grand final100 Thieves100 Thieves100 Thieves3LOUDLOUD2Trận này
100 Thieves vô địch
LOUD bị loại