Kết quả NRG vs LOUD: VCT Americas Stage 2 2026, ngày 28/08/2026

NRGNRGNRG#3 · Elo 16682LOUDLOUD#4 · Elo 14801
VCT Americas Stage 2 2026 · PlayoffsĐã kết thúcBO3
84%Xác suất thắng trước trận16%
Xem lại
VCT Americas Stage 2 2026 · Bán kết nhánh trên 1NRGNRGNRGNRGNRGLOUDLOUDLOUDVS
XEM LẠITwitch · valorant_americas · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

NRG vs LOUD: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Ascent40 phút▶
NRGSova · Phoenix · Jett · Cypher · Omen
13
Thủ7:5Công6:2
LOUDNeon · Chamber · Omen · Sova · PhoenixPICK
7
MAP 2Abyss47 phút▶
NRGPhoenix · Viper · Jett · Sova · OmenPICK
11
Thủ6:6Công5:7
LOUDOmen · Yoru · Harbor · Sova · Waylay
13
MAP 3Lotusmap quyết định43 phút▶
NRGRaze · Vyse · Omen · Viper · Fade
13
Thủ8:4Công5:1
LOUDChamber · Viper · Neon · Omen · Fade
5

Cấm và chọn map

  1. LOUD cấm Split
  2. NRG cấm Sunset
  3. LOUD chọn Ascent
  4. NRG chọn Abyss
  5. LOUD cấm Summit
  6. NRG cấm Haven
  7. Lotus còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

NRG vs LOUD: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 188 điểm Elo: NRG 1668, LOUD 1480.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: NRG thắng 3, LOUD thắng 1. NRG thắng 3-0 ở lần gặp trước, tại Esports World Cup Americas Qualifier 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: NRG thắng 8/10 trận, LOUD thắng 6/10. NRG đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho NRG 84% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình NRG vs LOUD

NRGElo: #3
Ethan
Keiko
Dự bị
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
72%Tỉ lệ thắng43%
53Trận 12 tháng21
8/1010 trận gần nhất6/10
thắng 5Chuỗi hiện tạithắng 1
219ACS184
1.25K/D0.98
76%KAST76%
150ADR123
26Tuổi21
03/2025Ở đội từ01/2026
–eDPI200
DarkerHồ sơ
LOUDElo: #4
DaviH
luk xo

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

NRGĐộiLOUD
63% (87-52)Tỉ lệ thắng map40% (19-28)
14-6Map quyết định thắng–thua6-1
58%Thắng loạt không mất map nào33%
49 phútThời lượng trung bình 1 map45 phút
52%Round thắng khi tấn công52%
52%Thắng hiệp 149%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

NRG vs LOUD: các lần gặp trước trận này

NRGNRGNRG3thắng1thắngLOUDLOUD

4 lần gặp · Trận trước đó: 3–0 cho NRG ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của NRG và LOUD trước trận

NRG · thắng 8/10LOUD · thắng 6/10ThắngThua
143315141595167616681480143315141595167616681480
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TEvil Geniuses2–0
TTeam Envy2–0
TLeviatán Esports2–1
TFURIA Esports2–0
TMIBR2–1
B100 Thieves1–3
TBBL Esports2–1
TGentle Mates2–1
TKarmine Corp2–1
BTeam Vitality1–2
TFURIA Esports2–0
B100 Thieves0–2
TG2 Esports2–0
TCloud92–1
BSentinels0–2
TKRÜ Esports2–1
BNRG0–3
TSentinels2–1
B100 Thieves0–3
TNRG2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

NRG
LOUD
71%17 map · cấm 6LWWWW
Breeze
63%8 map · cấm 2LWLWL
88%16 map · cấm 3WWWWW
Lotus
43%7 map · cấm 1WLLLW
69%13 map · cấm 6LLWWW
Haven
25%8 map · cấm 2WLLLL
67%12 map · cấm 1LWWWL
Pearl
40%5 mapLWLLW
20%5 map · cấm 22LWLLL
Split
0%4 map · cấm 9LLLL
17%6 map · cấm 9LLLWL
Ascent
100%1 map · cấm 3W
50%6 map · cấm 2WWLLL
Fracture
–
0%3 map · cấm 5LLL
Sunset
100%3 mapWWW
100%3 mapWWW
Summit
67%3 mapWLW
33%3 mapWLL
Abyss
–

Liquipedia CC BY-SA

Đường đi tiếp