Kết quả LOUD vs MIBR: VCT Americas Stage 2 2026, ngày 31/08/2026

LOUDLOUD#4 · Elo 14842MIBRMIBRMIBR#9 · Elo 15800
VCT Americas Stage 2 2026 · PlayoffsĐã kết thúcBO3
30.3%Xác suất thắng trước trận69.7%
Xem lại
VCT Americas Stage 2 2026 · Tứ kết nhánh dưới 2LOUDLOUDLOUDMIBRMIBRMIBRMIBRMIBRVS
XEM LẠITwitch · valorant_americas · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

LOUD vs MIBR: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus49 phút▶
LOUDChamber · Viper · Neon · Omen · Fade
13
Công6:6Thủ7:4
MIBRVyse · Raze · Fade · Viper · OmenPICK
10
MAP 2Sunset48 phút▶
LOUDSage · Neon · Chamber · Omen · SovaPICK
13
Công7:5Thủ6:5
MIBRPhoenix · Neon · Omen · Sova · Cypher
10

Cấm và chọn map

  1. MIBR cấm Summit
  2. LOUD cấm Split
  3. MIBR chọn Lotus
  4. LOUD chọn Sunset
  5. MIBR cấm Ascent
  6. LOUD cấm Haven
  7. Abyss còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

LOUD vs MIBR: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 96 điểm Elo: LOUD 1484, MIBR 1580.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: LOUD thắng 1, MIBR thắng 3. MIBR thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: LOUD thắng 5/10 trận, MIBR thắng 7/10. MIBR đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho MIBR 70% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình LOUD vs MIBR

LOUDElo: #4
DaviH
luk xo
MIBRElo: #9

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

LOUDĐộiMIBR
40% (20-30)Tỉ lệ thắng map57% (42-32)
6-2Map quyết định thắng–thua3-7
33%Thắng loạt không mất map nào81%
45 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
51%Round thắng khi tấn công55%
46%Thắng hiệp 159%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

LOUD vs MIBR: các lần gặp trước trận này

LOUDLOUD1thắng3thắngMIBRMIBRMIBR

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho MIBR ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của LOUD và MIBR trước trận

LOUD · thắng 5/10MIBR · thắng 7/10ThắngThua
143314891546160214841580143314891546160214841580
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BNRG1–2
TFURIA Esports2–0
B100 Thieves0–2
TG2 Esports2–0
TCloud92–1
BSentinels0–2
TKRÜ Esports2–1
BNRG0–3
TSentinels2–1
B100 Thieves0–3
TEvil Geniuses2–1
BLeviatán Esports0–2
TTeam Envy2–1
TKRÜ Esports2–0
BLeviatán Esports0–2
TEvil Geniuses2–0
TFURIA Esports2–0
TTeam Envy2–0
BNRG1–2
TLeviatán Esports3–0

Bản đồ sở trường của hai đội

LOUD
MIBR
25%8 map · cấm 2LLLLW
Haven
75%8 map · cấm 6WLWWW
63%8 map · cấm 2LWLWL
Breeze
57%7 mapWWLWL
38%8 map · cấm 1LLLWL
Lotus
67%3 map · cấm 3LWW
0%4 map · cấm 10LLLL
Split
57%7 map · cấm 1WLWLL
100%3 mapWWW
Sunset
67%6 map · cấm 1WLWLW
50%2 map · cấm 3WL
Ascent
75%4 map · cấm 5WWWL
40%5 mapWLLWL
Pearl
–
67%3 map · cấm 1WLW
Summit
0%1 map · cấm 8L
–
Fracture
67%3 map · cấm 2WLW
100%1 map · cấm 1W
Abyss
0%1 map · cấm 1L

Liquipedia CC BY-SA

Đường đi tiếp

Lower bracket quarterfinal 2LOUDLOUD2MIBRMIBRMIBR0Trận này