Kết quả Gentle Mates vs Karmine Corp (M8-KC): VCT EMEA Stage 1 2026, ngày 10/04/2026

64.7%Xác suất thắng trước trận35.3%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Gentle Mates vs Karmine Corp: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Fracture47 phút▶
Gentle MatesBrimstone · Breach · Fade · Veto · Neon
13
Thủ5:7Công8:2
Karmine CorpAstra · Fade · Vyse · KAY/O · WaylayPICK
9
MAP 2Haven43 phút▶
Gentle MatesViper · Omen · Fade · Neon · VetoPICK
9
Thủ6:6Công3:7
Karmine CorpFade · Neon · Phoenix · Omen · Cypher
13
MAP 3Pearlmap quyết định45 phút▶
Gentle MatesFade · Cypher · Astra · Phoenix · Neon
13
Thủ7:5Công6:4
Karmine CorpJett · Omen · Fade · Astra · Veto
9

Bảng điểm tuyển thủ

Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
GLYPHBrimstone213161410+282%12820%10
MinnyBreach192171010+786%14150%21
starxoFade190131911-682%11634%13
marteenVeto16613164-364%10725%25
bipoNeon14911165-573%10018%43
Karmine Corp
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
dos9Astra24219137+682%14229%11
N4RRATEFade21217136+486%14938%12
SUYGETSUVyse21117149+386%12629%33
avezKAY/O164131611-377%10625%32
LêwNWaylay1269148-582%9235%42

Cấm và chọn map

  1. Karmine Corp cấm Split
  2. Gentle Mates cấm Bind
  3. Karmine Corp chọn Fracture
  4. Gentle Mates chọn Haven
  5. Karmine Corp cấm Breeze
  6. Gentle Mates cấm Lotus
  7. Pearl còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Gentle Mates vs Karmine Corp: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 70 điểm Elo: Gentle Mates 1505, Karmine Corp 1435.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: Gentle Mates thắng 0, Karmine Corp thắng 2. Karmine Corp thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Gentle Mates thắng 6/10 trận, Karmine Corp thắng 3/10. Gentle Mates đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Gentle Mates 65% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Gentle Mates vs Karmine Corp

Gentle MatesElo: #31
Karmine CorpElo: #10
AvezIGL
N4RRATE

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Gentle MatesĐộiKarmine Corp
49% (38-39)Tỉ lệ thắng map49% (39-40)
3-11Map quyết định thắng–thua6-9
64%Thắng loạt không mất map nào46%
48 phútThời lượng trung bình 1 map51 phút
57%Round thắng khi tấn công49%
77%Thắng hiệp 144%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Gentle Mates vs Karmine Corp: các lần gặp trước trận này

Gentle MatesGentle MatesGentle Mates0thắng2thắngKarmine CorpKarmine CorpKarmine Corp

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Karmine Corp ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Gentle Mates và Karmine Corp trước trận

Gentle Mates · thắng 6/10Karmine Corp · thắng 3/10ThắngThua
142714861544160215051435142714861544160215051435
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BFUT Esports1–2
BAll Gamers1–2
BNongshim RedForce0–2
TTeam Liquid2–0
TEDward Gaming2–0
TFnatic3–2
BBBL Esports2–3
TNatus Vincere2–0
TGIANTX2–0
TFUT Esports2–0
BTeam Liquid0–2
BEnterprise Esports0–2
BFUT Esports1–2
BTeam Heretics1–2
TFUT Esports2–1
BTeam Liquid1–2
BNatus Vincere0–2
BTeam Vitality1–2
T3BL Esports2–0
Ttrashcan2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Gentle Mates
Karmine Corp
83%6 mapLWWWW
Pearl
25%4 map · cấm 2LLLW
60%5 map · cấm 2WWWLL
Haven
25%4 mapLLWL
67%6 map · cấm 1WWWLL
Bind
0%2 mapLL
75%4 map · cấm 1WWWL
Split
0%3 map · cấm 4LLL
50%4 mapWWLL
Abyss
100%2 mapWW
0%3 map · cấm 3LLL
Corrode
0%1 map · cấm 4L
–
Breeze
50%2 map · cấm 4WL
–
Lotus
–

Liquipedia CC BY-SA