Kết quả Natus Vincere vs Team Liquid (NAVI-TL): VCT EMEA Stage 1 2026, ngày 22/04/2026

25.2%Xác suất thắng trước trận74.8%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Natus Vincere vs Team Liquid: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Bind49 phút▶
Natus VincereViper · Vyse · Skye · Neon · Brimstone
9
Thủ8:4Công1:9
Team LiquidPhoenix · Neon · Brimstone · Viper · SkyePICK
13
MAP 2Split48 phút▶
Natus VincereViper · Vyse · Omen · Neon · FadePICK
13
Công8:4Thủ5:5
Team LiquidRaze · Neon · Viper · Fade · Astra
9
MAP 3Lotusmap quyết định43 phút▶
Natus VincereNeon · Viper · Omen · Vyse · Fade
7
Công6:6Thủ1:7
Team LiquidRaze · Cypher · Neon · Omen · Fade
13

Bảng điểm tuyển thủ

Natus Vincere
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
RuxicViper28223145+968%17827%04
hiroVyse18613168-377%12038%32
chloricSkye176111310-286%11214%01
ComeBackNeon17313195-664%10816%35
FiluBrimstone14081512-777%10132%22
Team Liquid
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
kamoPhoenix29221148+786%18056%64
MiniBooNeon25121143+777%16736%31
wayneBrimstone19115157073%13624%20
nAtsViper14711135-268%9714%21
purp0Skye1129127-377%6060%12

Cấm và chọn map

  1. Team Liquid cấm Fracture
  2. Natus Vincere cấm Haven
  3. Team Liquid chọn Bind
  4. Natus Vincere chọn Split
  5. Team Liquid cấm Breeze
  6. Natus Vincere cấm Pearl
  7. Lotus còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Natus Vincere vs Team Liquid

Dự bị
Ruxic
chloricHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
45%Tỉ lệ thắng62%
20Trận 12 tháng37
3/1010 trận gần nhất7/10
thua 3Chuỗi hiện tạithắng 1
184ACS–
0.96K/D–
70%KAST–
124ADR–
23Tuổi21
04/2026Ở đội từ11/2024
Team LiquidElo: #19
kamo
IGL
purp0
Wayne

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Natus Vincere vs Team Liquid: các lần gặp trước trận này

Natus VincereNatus Vincere2thắng2thắngTeam LiquidTeam LiquidTeam Liquid

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Team Liquid ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của Natus Vincere và Team Liquid trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Natus Vincere8 trậnthắng 2-1 13%thua 1-2 38%thua 0-2 50%
Team Liquid13 trậnthắng 2-0 31%thắng 2-1 31%thua 1-2 8%thua 0-2 31%
Natus Vincere · thắng 3/10Team Liquid · thắng 7/10ThắngThua
140214701539160714101535140214701539160714101535
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BGentle Mates0–2
BFUT Esports1–2
TTeam Heretics2–1
BUCAM Esports Club1–2
BULF Esports0–2
BTeam Heretics0–2
BFnatic1–2
BGentle Mates0–2
TTeam Heretics2–1
TKarmine Corp2–0
BFUT Esports0–2
TTeam Heretics2–0
TKarmine Corp2–0
BNRG0–2
BGentle Mates0–2
TT12–0
TFnatic3–0
TTeam Vitality2–1
TTeam Heretics2–0
TGIANTX2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Natus Vincere
Team Liquid
33%6 mapLLLWL
Bind
83%6 map · cấm 2WLWWW
25%4 map · cấm 1LWLL
Pearl
67%6 map · cấm 1WWLLW
50%2 map · cấm 3WL
Breeze
63%8 map · cấm 1LLWWW
50%4 mapWWLL
Split
50%4 map · cấm 2WLLW
20%5 map · cấm 3WLLLL
Haven
50%2 map · cấm 11LW
0%1 map · cấm 5L
Abyss
50%4 map · cấm 6LWWL
–
Corrode
25%4 map · cấm 2WLLL
50%2 mapWL
Lotus
–
100%1 map · cấm 1W
Fracture
–

Liquipedia CC BY-SA

36% · 25 mapTất cả map34 map · 59%
40%Round thắng khi tấn công53%
43%Thắng hiệp 154%