Kết quả Natus Vincere vs Karmine Corp (NAVI-KC): VCT EMEA Stage 2 2025, ngày 07/08/2025

43.7%Xác suất thắng trước trận56.3%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Natus Vincere vs Karmine Corp: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Sunset61 phút▶
Natus VincereOmen · Cypher · Raze · Breach · Fade
14
Công7:5Thủ5:7Công1:0Thủ1:0
Karmine CorpYoru · Phoenix · Cypher · Omen · SovaPICK
12
MAP 2Corrode44 phút▶
Natus VincereOmen · Raze · Viper · Fade · GekkoPICK
13
Thủ9:3Công4:5
Karmine CorpCypher · Omen · Yoru · Waylay · Fade
8

Bảng điểm tuyển thủ

Natus Vincere
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
RuxicOmen32531215+1077%21235%53
hiroCypher278242010+481%20840%24
alexiiikRaze25724185+669%16323%53
ANGE1Breach12213169-369%11344%02
ShaoFade11812175-569%8339%11
Karmine Corp
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
marteenYoru25024212+377%15629%53
avezPhoenix217201911+173%15254%22
EliteCypher21218225-458%12954%41
SUYGETSUOmen163152210-773%10441%12
SaadhakSova15115203-550%13134%15

Cấm và chọn map

  1. Karmine Corp cấm Icebox
  2. Natus Vincere cấm Lotus
  3. Karmine Corp chọn Sunset
  4. Natus Vincere chọn Corrode
  5. Karmine Corp cấm Ascent
  6. Natus Vincere cấm Haven
  7. Bind còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Natus Vincere vs Karmine Corp: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 30 điểm Elo: Natus Vincere 1453, Karmine Corp 1483.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: Natus Vincere thắng 2, Karmine Corp thắng 2. Karmine Corp thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại Esports World Cup EMEA Qualifier 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Natus Vincere thắng 5/10 trận, Karmine Corp thắng 6/10. Karmine Corp đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Karmine Corp 56% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Natus Vincere vs Karmine Corp

IGL
Ruxic
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
36%Tỉ lệ thắng50%
14Trận 12 tháng24
2/1010 trận gần nhất6/10
thắng 1Chuỗi hiện tạithắng 2
18Tuổi20
–Ở đội từ11/2024
–eDPI144
Karmine CorpElo: #10
AvezIGL
N4RRATE
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Natus VincereĐộiKarmine Corp
45% (23-28)Tỉ lệ thắng map53% (37-33)
5-4Map quyết định thắng–thua6-9
44%Thắng loạt không mất map nào46%
49 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
51%Round thắng khi tấn công53%
51%Thắng hiệp 147%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Natus Vincere vs Karmine Corp: các lần gặp trước trận này

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Karmine Corp ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của Natus Vincere và Karmine Corp trước trận

Natus Vincere · thắng 5/10Karmine Corp · thắng 6/10ThắngThua
141314511490152814531483141314511490152814531483
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BFnatic1–2
BTeam Liquid0–2
TApeks2–1
BGentle Mates1–3
TULF Esports2–0
BFUT Esports0–2
TGentle Mates2–1
TGIANTX2–0
BKarmine Corp0–2
TGentle Mates2–0
TKOI2–1
TApeks2–1
BFnatic1–2
BFnatic0–2
TBilibili Gaming2–1
BPaper Rex0–2
TG2 Esports1–0
TTeam Liquid3–1
TFUT Esports2–0
BBBL Esports0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Natus Vincere
Karmine Corp
63%8 map · cấm 2WLWWL
Icebox
80%10 mapWLWLW
67%6 map · cấm 4LWWLW
Ascent
29%7 map · cấm 8LWLLW
50%4 map · cấm 6WLWL
Haven
88%8 map · cấm 2WWWLW
0%2 map · cấm 10LL
Lotus
50%10 map · cấm 2LWWLL
60%5 map · cấm 1LWWWL
Split
0%3 map · cấm 8LLL
50%4 map · cấm 3WLWL
Pearl
67%3 map · cấm 3WWL
0%2 map · cấm 1LL
Sunset
60%5 map · cấm 1WLLWW
20%5 map · cấm 3LLLWL
Fracture
0%1 map · cấm 10L
50%2 mapWL
Corrode
–
0%1 mapL
Bind
0%1 mapL

Liquipedia CC BY-SA