Kết quả Gentle Mates vs Natus Vincere (M8-NAVI): VCT EMEA Stage 1 2026, ngày 15/04/2026

68.1%Xác suất thắng trước trận31.9%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Gentle Mates vs Natus Vincere: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Pearl64 phút▶
Gentle MatesPhoenix · Neon · Fade · Cypher · AstraPICK
13
Công3:9Thủ10:1
Natus VincereTejo · Astra · Sova · Neon · Chamber
10
MAP 2Lotus43 phút▶
Gentle MatesOmen · Raze · Viper · Fade · Neon
13
Công7:5Thủ6:3
Natus VincereNeon · Viper · Chamber · Fade · OmenPICK
8

Bảng điểm tuyển thủ

Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
marteenPhoenix30724137+1187%20842%20
bipoNeon25120164+478%15733%55
starxoFade14612154-370%9118%32
MinnyCypher12713133070%7531%12
GLYPHAstra12010179-770%6828%12
Natus Vincere
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
hiroTejo23017157+265%16121%01
RuxicAstra21918158+374%13639%21
chloricSova19215152065%1339%14
FiluNeon16212186-665%11119%45
ComeBackChamber14812162-465%9514%41

Cấm và chọn map

  1. Gentle Mates cấm Bind
  2. Natus Vincere cấm Haven
  3. Gentle Mates chọn Pearl
  4. Natus Vincere chọn Lotus
  5. Gentle Mates cấm Breeze
  6. Natus Vincere cấm Fracture
  7. Split còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Gentle Mates vs Natus Vincere: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 87 điểm Elo: Gentle Mates 1508, Natus Vincere 1421.
  • Đối đầuĐối đầu 6 lần từ 2024: Gentle Mates thắng 2, Natus Vincere thắng 4. Gentle Mates thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Kickoff 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Gentle Mates thắng 6/10 trận, Natus Vincere thắng 3/10. Gentle Mates đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Gentle Mates 68% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Gentle Mates vs Natus Vincere

Gentle MatesElo: #31
Dự bị
Ruxic

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Gentle MatesĐộiNatus Vincere
51% (40-38)Tỉ lệ thắng map49% (42-44)
4-11Map quyết định thắng–thua8-7
58%Thắng loạt không mất map nào50%
47 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
57%Round thắng khi tấn công42%
75%Thắng hiệp 143%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Gentle Mates vs Natus Vincere: các lần gặp trước trận này

6 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Gentle Mates ()

Cả 6 lần gặp

Phong độ của Gentle Mates và Natus Vincere trước trận

Gentle Mates · thắng 6/10Natus Vincere · thắng 3/10ThắngThua
141314761539160215081421141314761539160215081421
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TKarmine Corp2–1
BFUT Esports1–2
BAll Gamers1–2
BNongshim RedForce0–2
TTeam Liquid2–0
TEDward Gaming2–0
TFnatic3–2
BBBL Esports2–3
TNatus Vincere2–0
TGIANTX2–0
BFUT Esports1–2
TTeam Heretics2–1
BUCAM Esports Club1–2
BULF Esports0–2
BTeam Heretics0–2
BFnatic1–2
BGentle Mates0–2
TTeam Heretics2–1
TKarmine Corp2–0
BGIANTX0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Gentle Mates
Natus Vincere
67%6 map · cấm 2WWWLL
Bind
33%6 mapLWLLL
50%6 map · cấm 2WWLLL
Haven
20%5 map · cấm 2LLLLW
86%7 mapWWWWW
Pearl
33%3 map · cấm 1LWL
75%4 map · cấm 1WWWL
Split
50%4 mapLLWW
50%4 mapWWLL
Abyss
0%1 map · cấm 5L
0%3 map · cấm 3LLL
Corrode
–
100%1 mapW
Fracture
100%1 mapW
–
Breeze
50%2 map · cấm 3LW
–
Lotus
100%1 mapW

Liquipedia CC BY-SA