Kết quả LOUD vs EDward Gaming (LOUD-EDG): VCT Champions 2026, ngày 26/09/2026

LOUDLOUD#4 · Elo 15572EDward GamingEDward GamingEDward Gaming#61 · Elo 14300
VCT Champions 2026 · Group BĐã kết thúcBO3LANphiên bản 13.05
75.1%Xác suất thắng trước trận24.9%
Xem lại
VCT Champions 2026LOUDLOUDLOUDEDward GamingEDward GamingEDward GamingEDward GamingEDward GamingVS
XEM LẠITwitch · valorant · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

LOUD vs EDward Gaming: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus39 phút▶
LOUDNeon · Omen · Fade · Chamber · Viper
13
Thủ9:3Công4:5
EDward GamingChamber · Viper · Neon · Fade · OmenPICK
8
MAP 2Summit35 phút▶
LOUDNeon · Fade · Omen · Chamber · SagePICK
13
Thủ8:4Công5:1
EDward GamingTejo · Omen · Waylay · Breach · Cypher
5

Cấm và chọn map

  1. EDward Gaming cấm Ascent
  2. LOUD cấm Split
  3. EDward Gaming chọn Lotus
  4. LOUD chọn Summit
  5. EDward Gaming cấm Abyss
  6. LOUD cấm Haven
  7. Sunset còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: Wyatt, Uber

phiên bản 13.05 · Liquipedia CC BY-SA

LOUD vs EDward Gaming: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 127 điểm Elo: LOUD 1557, EDward Gaming 1430.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: LOUD thắng 1, EDward Gaming thắng 0. LOUD thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT Masters Madrid 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: LOUD thắng 6/10 trận, EDward Gaming thắng 5/10. LOUD đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho LOUD 75% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình LOUD vs EDward Gaming

LOUDElo: #4
DaviH
luk xo
DarkerHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
50%Tỉ lệ thắng33%
24Trận 12 tháng9
6/1010 trận gần nhất3/9
thua 1Chuỗi hiện tạithua 1
184ACS230
0.98K/D1.14
76%KAST–
123ADR–
21Tuổi22
01/2026Ở đội từ08/2022
200eDPI168
CHICHOO
CHICHOOHồ sơ
CHICHOO
nobody
Smoggy
Stew
ZmjjKK

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

LOUDĐộiEDward Gaming
45% (29-35)Tỉ lệ thắng map55% (60-50)
7-3Map quyết định thắng–thua11-9
42%Thắng loạt không mất map nào50%
45 phútThời lượng trung bình 1 map43 phút
53%Round thắng khi tấn công50%
54%Thắng hiệp 153%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

LOUD vs EDward Gaming: các lần gặp trước trận này

LOUDLOUD1thắng0thắngEDward GamingEDward GamingEDward Gaming

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho LOUD ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của LOUD và EDward Gaming trước trận

LOUD · thắng 6/10EDward Gaming · thắng 5/10ThắngThua
143114721512155315451447143114721512155315451447
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
B100 Thieves2–3
TNRG3–2
TG2 Esports2–0
TMIBR2–0
BNRG1–2
TFURIA Esports2–0
B100 Thieves0–2
TG2 Esports2–0
TCloud92–1
BSentinels0–2
BNova Esports1–2
BJD Gaming0–2
TWolves Esports2–1
BTEC Esports1–2
TAll Gamers2–0
TFunPlus Phoenix2–1
BNova Esports0–2
TJD Gaming2–0
TTrace Esports2–0
BTYLOO1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

LOUD
EDward Gaming
50%10 map · cấm 1LWLWW
Lotus
58%12 map · cấm 9WLLLW
63%8 map · cấm 2LWLWL
Breeze
71%14 map · cấm 3LLWWW
20%10 map · cấm 3LLWLL
Haven
45%11 map · cấm 9LWWWL
20%5 map · cấm 12LLLLW
Split
60%10 map · cấm 6LWLLW
83%6 mapWWWWL
Sunset
50%6 map · cấm 2WWWLL
33%3 map · cấm 5WLL
Ascent
38%8 map · cấm 9LLLWW
40%5 mapWLLWL
Pearl
67%3 map · cấm 9LWW
67%6 map · cấm 1LWWLW
Summit
0%1 map · cấm 6L
–
Fracture
57%7 map · cấm 1LWLWL
100%3 map · cấm 1WWW
Abyss
–

Liquipedia CC BY-SA

Đường đi tiếp