Kết quả Team Liquid vs EDward Gaming (TL-EDG): VCT Champions 2025, ngày 19/09/2025

75.9%Xác suất thắng trước trận24.1%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Liquid vs EDward Gaming: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Sunset40 phút▶
Team LiquidOmen · Fade · Raze · Cypher · YoruPICK
3
Công1:11Thủ2:2
EDward GamingNeon · Breach · Sova · Omen · Cypher
13
MAP 2Abyss38 phút▶
Team LiquidCypher · Jett · KAY/O · Omen · Sova
13
Công9:3Thủ4:3
EDward GamingWaylay · Omen · Sova · Yoru · AstraPICK
6
MAP 3Bindmap quyết định65 phút▶
Team LiquidViper · Yoru · Brimstone · Fade · Raze
15
Công6:6Thủ6:6Công1:1Thủ2:0
EDward GamingBrimstone · Yoru · Viper · Tejo · Fade
13

Bảng điểm tuyển thủ

Team Liquid
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
paTiTekOmen1879147-569%12431%11
trexxFade17210132-363%13216%01
keikoRaze1448141-656%9422%31
nAtsCypher1296135-769%8820%11
kamoYoru1076142-863%6638%16
EDward Gaming
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
ZmjjKKNeon3592291+1363%21012%44
Jieni7Breach25914912+581%15433%11
nobodySova2141553+1088%14354%10
SmoggyOmen1638117-388%1029%41
CHICHOOCypher144953+488%10112%00

Cấm và chọn map

  1. Team Liquid cấm Haven
  2. EDward Gaming cấm Lotus
  3. Team Liquid chọn Sunset
  4. EDward Gaming chọn Abyss
  5. Team Liquid cấm Corrode
  6. EDward Gaming cấm Ascent
  7. Bind còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Team Liquid vs EDward Gaming: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 131 điểm Elo: Team Liquid 1549, EDward Gaming 1418.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Team Liquid thắng 0, EDward Gaming thắng 1. EDward Gaming thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT Masters Bangkok 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Team Liquid thắng 7/10 trận, EDward Gaming thắng 5/10. Team Liquid đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Team Liquid 76% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Team Liquid vs EDward Gaming

Team LiquidElo: #19
kamo
Keiko
IGL
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
61%Tỉ lệ thắng36%
36Trận 12 tháng11
7/1010 trận gần nhất4/10
thua 1Chuỗi hiện tạithua 2
–ACS230
–K/D1.14
20Tuổi21
11/2024Ở đội từ08/2022
–eDPI168
CHICHOO
CHICHOOHồ sơ
CHICHOO
Dự bị
nobody
Smoggy
ZmjjKK

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Team LiquidĐộiEDward Gaming
55% (55-45)Tỉ lệ thắng map52% (62-57)
13-6Map quyết định thắng–thua10-4
41%Thắng loạt không mất map nào58%
47 phútThời lượng trung bình 1 map45 phút
52%Round thắng khi tấn công51%
60%Thắng hiệp 152%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Team Liquid vs EDward Gaming: các lần gặp trước trận này

Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid0thắng1thắngEDward GamingEDward GamingEDward Gaming

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho EDward Gaming ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Team Liquid và EDward Gaming trước trận

Team Liquid · thắng 7/10EDward Gaming · thắng 5/10ThắngThua
141114621513156415281432141114621513156415281432
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BKiwoom DRX0–2
TGIANTX3–0
TBBL Esports2–1
TGIANTX2–1
BKarmine Corp1–2
TFnatic2–0
TApeks2–1
TNatus Vincere2–0
TKOI2–1
BPaper Rex1–2
BNRG0–2
BNova Esports0–2
BBilibili Gaming1–3
TXLG Gaming2–0
TTYLOO2–0
TTrace Esports2–1
BDragon Ranger Gaming0–2
BBilibili Gaming0–2
TJD Gaming2–1
TTYLOO2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Liquid
EDward Gaming
70%10 map · cấm 2LWWWW
Lotus
33%12 map · cấm 5LWLLL
75%8 map · cấm 5LWWWW
Ascent
67%9 map · cấm 5LLWWW
38%8 map · cấm 10LWLLW
Haven
56%9 map · cấm 5LWWLL
30%10 map · cấm 11WLLWL
Icebox
40%5 map · cấm 13LLLWW
50%8 map · cấm 2WLWLW
Sunset
60%5 map · cấm 2WLLWW
80%10 mapWLWWW
Split
50%2 map · cấm 5LW
33%3 mapWLL
Corrode
67%6 map · cấm 2LWLWW
67%6 mapWLWWL
Bind
100%2 map · cấm 4WW
67%3 mapWLW
Fracture
100%2 map · cấm 3WW
–
Pearl
75%4 map · cấm 3WWLW

Liquipedia CC BY-SA