Kết quả Team Liquid vs Natus Vincere (TL-NAVI): VCT EMEA Stage 2 2025, ngày 24/07/2025

59.8%Xác suất thắng trước trận40.2%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Liquid vs Natus Vincere: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Corrode46 phút▶
Team LiquidYoru · Viper · Gekko · Omen · Fade
13
Thủ8:4Công5:3
Natus VincereFade · Omen · Jett · Cypher · KAY/OPICK
7
MAP 2Sunset35 phút▶
Team LiquidRaze · Yoru · Fade · Omen · CypherPICK
13
Thủ9:3Công4:1
Natus VincereKAY/O · Omen · Cypher · Sova · Neon
4

Bảng điểm tuyển thủ

Team Liquid
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
kamoYoru25917143+360%15827%25
nAtsViper23318138+590%16342%22
paTiTekGekko22716135+385%15622%21
keikoOmen20615125+375%12543%22
trexxFade18914158-180%12617%20
Natus Vincere
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
ShaoFade22616138+385%15945%20
RuxicOmen21714177-375%13431%23
alexiiikJett20114181-470%13532%41
hiroCypher18715151065%12621%02
ANGE1KAY/O1178176-965%7323%24

Cấm và chọn map

  1. Natus Vincere cấm Lotus
  2. Team Liquid cấm Icebox
  3. Natus Vincere chọn Corrode
  4. Team Liquid chọn Sunset
  5. Natus Vincere cấm Haven
  6. Team Liquid cấm Ascent
  7. Bind còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Team Liquid vs Natus Vincere

Team LiquidElo: #19
kamo
Keiko
IGL
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
57%Tỉ lệ thắng36%
28Trận 12 tháng14
5/1010 trận gần nhất2/10
thắng 1Chuỗi hiện tạithắng 1
20Tuổi18
11/2024Ở đội từ–
IGL
Ruxic

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Team Liquid vs Natus Vincere: các lần gặp trước trận này

Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid1thắng2thắngNatus VincereNatus Vincere

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Team Liquid ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Team Liquid và Natus Vincere trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Team Liquid9 trậnthắng 2-0 22%thắng 2-1 44%thua 1-2 33%
Natus Vincere10 trậnthắng 2-0 30%thắng 2-1 30%thua 1-2 10%thua 0-2 30%
Team Liquid · thắng 5/10Natus Vincere · thắng 6/10ThắngThua
141314491484152015061461141314491484152015061461
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TKOI2–1
BPaper Rex1–2
TMIBR2–0
BBilibili Gaming1–2
BKarmine Corp1–3
BBBL Esports1–3
TFUT Esports2–0
BTeam Heretics0–3
TBBL Esports2–1
TNatus Vincere2–1
TApeks2–1
BGentle Mates1–3
TULF Esports2–0
BFUT Esports0–2
TGentle Mates2–1
TGIANTX2–0
BKarmine Corp0–2
TGentle Mates2–0
BTeam Liquid1–2
TKarmine Corp2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Liquid
Natus Vincere
30%10 map · cấm 5WLLWL
Icebox
71%7 map · cấm 2WWLWW
73%11 map · cấm 1WLWWW
Split
60%5 map · cấm 1LWWWL
33%9 map · cấm 4LWLLW
Haven
50%4 map · cấm 5LWLW
44%9 map · cấm 2WLLLW
Lotus
0%2 map · cấm 8LL
50%4 map · cấm 3WWLL
Ascent
60%5 map · cấm 4LWWLW
67%3 map · cấm 2WLW
Fracture
20%5 map · cấm 3LWLLL
0%1 map · cấm 17L
Pearl
50%4 map · cấm 3LWLW
33%3 map · cấm 1LWL
Sunset
0%1 mapL
100%2 mapWW
Bind
–
100%1 mapW
Abyss
–

Liquipedia CC BY-SA

49% · 53 mapTất cả map34 map · 50%
50%Round thắng khi tấn công53%
58%Thắng hiệp 150%