Kết quả Team Liquid vs Apeks (TL-APEKS): VCT EMEA Stage 2 2025, ngày 31/07/2025

Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid#19 · Elo 15192ApeksApeksElo 13461
VCT EMEA Stage 2 2025 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LAN
82.1%Xác suất thắng trước trận17.9%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Liquid vs Apeks: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Ascent63 phút▶
Team LiquidKAY/O · Jett · Cypher · Sova · Omen
14
Thủ4:8Công8:4Thủ1:0Công1:0
ApeksCypher · Jett · Omen · Sova · YoruPICK
12
MAP 2Corrode55 phút▶
Team LiquidYoru · Viper · Fade · Omen · GekkoPICK
11
Công8:4Thủ3:9
ApeksYoru · Neon · Fade · Omen · Cypher
13
MAP 3Lotusmap quyết định39 phút▶
Team LiquidVyse · Raze · Fade · Yoru · Omen
13
Thủ10:2Công3:4
ApeksCypher · Deadlock · Omen · Raze · KAY/O
6

Bảng điểm tuyển thủ

Team Liquid
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
paTiTekKAY/O225211612+585%17126%44
kamoJett21318197-185%14025%76
nAtsCypher18919162+377%12520%40
trexxSova18616157+173%1578%01
keikoOmen15915159077%14031%00
Apeks
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
OLIZERACypher24623174+681%20027%12
pennyJett19920172+369%11532%45
AvovAOmen17316182-273%11343%20
MOLSISova14611167-577%14344%10
batujnaxYoru13311215-1069%8928%38

Cấm và chọn map

  1. Apeks cấm Bind
  2. Team Liquid cấm Sunset
  3. Apeks chọn Ascent
  4. Team Liquid chọn Corrode
  5. Apeks cấm Icebox
  6. Team Liquid cấm Haven
  7. Lotus còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Team Liquid vs Apeks

Team LiquidElo: #19
kamo
Keiko
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Team Liquid vs Apeks: các lần gặp trước trận này

Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid1thắng0thắngApeksApeks

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Team Liquid ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Team Liquid và Apeks trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Team Liquid10 trậnthắng 2-0 30%thắng 2-1 40%thua 1-2 30%
Team Liquid · thắng 5/10Apeks · thắng 0/10ThắngThua
128913681447152715191346128913681447152715191346
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TNatus Vincere2–0
TKOI2–1
BPaper Rex1–2
TMIBR2–0
BBilibili Gaming1–2
BKarmine Corp1–3
BBBL Esports1–3
TFUT Esports2–0
BTeam Heretics0–3
TBBL Esports2–1
BKarmine Corp1–2
BNatus Vincere1–2
BGIANTX0–2
BFUT Esports0–2
BGIANTX0–2
BTeam Vitality0–2
BFnatic0–2
BNatus Vincere1–2
BTeam Heretics1–2
BTeam Liquid1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Liquid
Apeks
44%9 map · cấm 2WLLLW
Lotus
14%7 mapLLLLL
73%11 map · cấm 1WLWWW
Split
0%4 mapLLLL
30%10 map · cấm 6WLLWL
Icebox
0%3 map · cấm 3LLL
33%9 map · cấm 4LWLLW
Haven
0%2 map · cấm 4LL
50%4 map · cấm 4WWLL
Ascent
33%3 map · cấm 1LLW
50%4 map · cấm 1LWLW
Sunset
100%2 mapWW
67%3 map · cấm 2WLW
Fracture
–
100%2 mapWW
Bind
–
100%1 mapW
Corrode
0%1 mapL
100%1 mapW
Abyss
–

Liquipedia CC BY-SA

51% · 55 mapTất cả map22 map · 18%
51%Round thắng khi tấn công47%
60%Thắng hiệp 133%