Kết quả Team Liquid vs KOI (TL-KOI): VCT EMEA Stage 2 2025, ngày 17/07/2025

Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid#19 · Elo 15072KOIKOIElo 13731
VCT EMEA Stage 2 2025 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LAN
76.4%Xác suất thắng trước trận23.6%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Liquid vs KOI: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Bind35 phút▶
Team LiquidBrimstone · Viper · Raze · Skye · GekkoPICK
13
Công9:3Thủ4:1
KOIViper · Fade · Brimstone · Gekko · Raze
4
MAP 2Icebox48 phút▶
Team LiquidViper · Jett · Killjoy · Gekko · KAY/O
10
Công5:7Thủ5:6
KOISova · Omen · Viper · Killjoy · SagePICK
13
MAP 3Lotusmap quyết định43 phút▶
Team LiquidRaze · Fade · Vyse · Yoru · Omen
13
Công7:5Thủ6:3
KOIRaze · Viper · Fade · Omen · Vyse
8

Bảng điểm tuyển thủ

Team Liquid
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
keikoBrimstone354241012+1494%19831%11
nAtsViper34322138+988%20716%32
kamoRaze22413113+294%17620%31
paTiTekSkye15711116082%7837%32
trexxGekko1499109-177%9721%10
KOI
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
MONSTEERRViper25315165-171%17843%11
flyuhFade24116152+177%13430%21
baddyGBrimstone20011167-571%14514%11
nataNkGekko1569158-677%11531%14
FiluRaze1154173-1347%9210%14

Cấm và chọn map

  1. Team Liquid cấm Haven
  2. KOI cấm Corrode
  3. Team Liquid chọn Bind
  4. KOI chọn Icebox
  5. Team Liquid cấm Sunset
  6. KOI cấm Ascent
  7. Lotus còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Team Liquid vs KOI

Team LiquidElo: #19
kamo
Keiko
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Team Liquid vs KOI: các lần gặp trước trận này

Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid2thắng0thắngKOIKOI

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Team Liquid ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Team Liquid và KOI trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Team Liquid8 trậnthắng 2-0 25%thắng 2-1 38%thua 1-2 38%
Team Liquid · thắng 4/10KOI · thắng 1/10ThắngThua
123013271423152014621342123013271423152014621342
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BPaper Rex1–2
TMIBR2–0
BBilibili Gaming1–2
BKarmine Corp1–3
BBBL Esports1–3
TFUT Esports2–0
BTeam Heretics0–3
TBBL Esports2–1
TNatus Vincere2–1
BFnatic1–2
BGentle Mates0–2
BKarmine Corp0–2
TGentle Mates2–1
BTeam Liquid0–2
BBBL Esports0–2
BKarmine Corp0–2
BFUT Esports0–2
BGentle Mates1–2
BTeam Liquid1–2
BGIANTX1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Liquid
KOI
73%11 map · cấm 1WLWWW
Split
0%2 mapLL
33%9 map · cấm 5LWLLW
Icebox
33%3 map · cấm 1WLL
33%9 map · cấm 3LWLLW
Haven
0%2 map · cấm 5LL
38%8 map · cấm 2WWLLL
Lotus
0%3 map · cấm 1LLL
50%4 map · cấm 3WWLL
Ascent
0%2 map · cấm 1LL
67%3 map · cấm 2WLW
Fracture
100%1 map · cấm 1W
33%3 mapLWL
Sunset
–
0%1 map · cấm 17L
Pearl
0%2 map · cấm 3LL
100%1 mapW
Abyss
–
100%1 mapW
Bind
–

Liquipedia CC BY-SA

48% · 50 mapTất cả map15 map · 13%
50%Round thắng khi tấn công36%
57%Thắng hiệp 115%