Kết quả FUT Esports vs Team Vitality (FUT-VIT): Esports World Cup EMEA Qualifier 2025, ngày 17/05/2025

49.7%Xác suất thắng trước trận50.3%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

FUT Esports vs Team Vitality: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Fracture39 phút
FUT EsportsKAY/O · Brimstone · Neon · Breach · CypherPICK
13
Thủ6:6Công7:0
Team VitalityBrimstone · Neon · Cypher · Tejo · Breach
6
MAP 2Haven39 phút
FUT EsportsOmen · Cypher · Neon · Sova · Chamber
13
Thủ7:5Công6:1
Team VitalityCypher · Iso · Yoru · Omen · SovaPICK
6

Bảng điểm tuyển thủ

FUT Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
qRaxsKAY/O28020115+990%16826%30
ATA KAPTANBrimstone269171318+495%16436%40
xeusNeon21114146068%14036%53
MrFaliNBreach198131011+390%13832%11
yetujeyCypher15813104+374%10119%11
Team Vitality
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
CyvOphBrimstone22514167-284%14223%02
DerkeNeon19513172-463%12023%37
LessCypher18711143-358%12317%12
KicksTejo1529163-768%10316%12
SayfBreach15210148-458%10723%01

Cấm và chọn map

  1. FUT Esports cấm Split
  2. Team Vitality cấm Pearl
  3. FUT Esports chọn Fracture
  4. Team Vitality chọn Haven
  5. FUT Esports cấm Ascent
  6. Team Vitality cấm Icebox
  7. Lotus còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

FUT Esports vs Team Vitality: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 1 điểm Elo: FUT Esports 1502, Team Vitality 1503.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: FUT Esports thắng 1, Team Vitality thắng 2. FUT Esports thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FUT Esports thắng 5/10 trận, Team Vitality thắng 4/10. FUT Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (50% cho đội được nghiêng về); FUT Esports giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FUT Esports vs Team Vitality

FUT EsportsElo: #18
sociablee
Wo0t
yetujey
KROSTALYHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
50%Tỉ lệ thắng67%
42Trận 12 tháng27
4/1010 trận gần nhất8/10
thua 1Chuỗi hiện tạithắng 3
159ACS208
0.79K/D1.01
75%KAST72%
112ADR137
19Tuổi22
–eDPI200
ChronicleHồ sơ
JamppiIGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FUT EsportsĐộiTeam Vitality
50% (36-36)Tỉ lệ thắng map54% (39-33)
5-4Map quyết định thắng–thua8-4
64%Thắng loạt không mất map nào44%
48 phútThời lượng trung bình 1 map49 phút
48%Round thắng khi tấn công50%
44%Thắng hiệp 148%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FUT Esports vs Team Vitality: các lần gặp trước trận này

FUT EsportsFUT EsportsFUT Esports1thắng2thắngTeam VitalityTeam VitalityTeam Vitality

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho FUT Esports ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của FUT Esports và Team Vitality trước trận

FUT Esports · thắng 5/10Team Vitality · thắng 4/10ThắngThua
147515261577162715021503147515261577162715021503
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TApeks2–0
BBBL Esports1–2
TTeam Vitality2–0
BFnatic0–2
BBBL Esports0–2
TKarmine Corp2–1
BTeam Liquid0–2
TGentle Mates2–1
TKOI2–0
BTeam Liquid1–2
TGIANTX2–1
BFUT Esports0–2
BNatus Vincere0–2
TApeks2–0
BTeam Heretics0–2
BFnatic1–2
TGIANTX2–0
BT11–2
BG2 Esports0–2
TKiwoom DRX2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

FUT Esports
Team Vitality
67%6 mapWLWLW
Lotus
50%6 map · cấm 2LWLWW
40%5 map · cấm 2LLWLW
Split
60%5 map · cấm 2LWWLW
100%1 map · cấm 3W
Haven
20%5 mapWLLLL
33%3 map · cấm 2WLL
Ascent
100%2 map · cấm 3WW
100%2 map · cấm 3WW
Fracture
50%2 map · cấm 1LW
0%2 map · cấm 4LL
Icebox
0%2 mapLL
–
Bind
67%3 map · cấm 1LWW
50%2 map · cấm 2WL
Pearl
–
–
Abyss
0%1 map · cấm 1L

Liquipedia CC BY-SA