Kết quả Trace Esports vs FunPlus Phoenix (TE-FPX): VCT China Stage 2 2026, ngày 09/08/2026

35.7%Xác suất thắng trước trận64.3%
Xem lại
VCT China Stage 2 2026 · Tứ kết nhánh dưới 2Trace EsportsTrace EsportsTrace EsportsFunPlus PhoenixFunPlus PhoenixFunPlus PhoenixVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour CN · ZH

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Trace Esports vs FunPlus Phoenix: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Ascent43 phút▶
Trace EsportsJett · Cypher · KAY/O · Sova · Omen
13
Thủ7:5Công6:0
FunPlus PhoenixCypher · Sova · Omen · Jett · NeonPICK
5
MAP 2Lotus43 phút▶
Trace EsportsWaylay · Vyse · Fade · Raze · OmenPICK
13
Công6:6Thủ7:1
FunPlus PhoenixViper · Fade · Omen · Vyse · Raze
7

Bảng điểm tuyển thủ

Trace Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
deLbCypher28620104+10–––––
FKEYKAY/O245161311+3–––––
FengFSova2131494+5–––––
KaiJett21114132+1–––––
LuoK1ngOmen20113910+4–––––
FunPlus Phoenix
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
SetrodJett23114154-1–––––
kovaQOmen19113155-2–––––
coconutSova17011164-5–––––
AAAAYCypher1499152-6–––––
XleleNeon1257161-9–––––

Cấm và chọn map

  1. FunPlus Phoenix cấm Split
  2. Trace Esports cấm Summit
  3. FunPlus Phoenix chọn Ascent
  4. Trace Esports chọn Lotus
  5. FunPlus Phoenix cấm Sunset
  6. Trace Esports cấm Haven
  7. Breeze còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Trace Esports vs FunPlus Phoenix: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 68 điểm Elo: Trace Esports 1331, FunPlus Phoenix 1399.
  • Đối đầuĐối đầu 9 lần từ 2024: Trace Esports thắng 3, FunPlus Phoenix thắng 6. FunPlus Phoenix thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT China Stage 2 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Trace Esports thắng 3/10 trận, FunPlus Phoenix thắng 5/10. FunPlus Phoenix đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho FunPlus Phoenix 64% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Trace Esports vs FunPlus Phoenix

Trace EsportsElo: #137
AAAAY
coconut

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Trace EsportsĐộiFunPlus Phoenix
38% (32-53)Tỉ lệ thắng map49% (49-51)
5-9Map quyết định thắng–thua8-11
55%Thắng loạt không mất map nào47%
47 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
45%Round thắng khi tấn công48%
43%Thắng hiệp 141%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Trace Esports vs FunPlus Phoenix: các lần gặp trước trận này

9 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho FunPlus Phoenix ()

Cả 9 lần gặp

Phong độ của Trace Esports và FunPlus Phoenix trước trận

Trace Esports · thắng 3/10FunPlus Phoenix · thắng 5/10ThắngThua
128313241366140713251399128313241366140713251399
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BAll Gamers1–2
TA Team2–0
TTEC Esports2–0
BJD Gaming0–2
BNova Esports1–2
BEDward Gaming0–2
BTYLOO0–2
BFunPlus Phoenix0–2
BTEC Esports0–2
TAny Questions Gaming2–0
TKeepBest Gaming2–0
BJD Gaming1–2
TWolves Esports2–0
BEDward Gaming1–2
BTYLOO1–2
TJD Gaming2–0
BNova Esports0–2
TTrace Esports2–0
BAll Gamers0–2
TWolves Esports2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Trace Esports
FunPlus Phoenix
46%13 map · cấm 1LLWLW
Lotus
33%9 map · cấm 7WLLLW
29%7 map · cấm 6LLLLL
Split
50%12 map · cấm 3LLLWL
33%9 map · cấm 4LLLLW
Breeze
71%7 map · cấm 4WWWWL
20%5 map · cấm 1LWLLL
Ascent
57%7 map · cấm 3LWWLW
67%6 mapLWWWW
Sunset
60%5 map · cấm 3WLWLW
50%2 map · cấm 9LW
Pearl
57%7 map · cấm 5WLLWW
0%2 map · cấm 17LL
Haven
57%7 map · cấm 13LWLWW
33%3 map · cấm 1WLL
Bind
0%2 map · cấm 1LL
0%1 map · cấm 4L
Fracture
50%4 map · cấm 9LWLW
0%2 mapLL
Summit
100%2 mapWW

Liquipedia CC BY-SA