Kết quả FunPlus Phoenix vs All Gamers (FPX-AG): Esports World Cup China Qualifier 2026, ngày 19/05/2026

45.5%Xác suất thắng trước trận54.5%
Xem lại
Esports World Cup China Qualifier 2026 · Bán kết nhánh dướiFunPlus PhoenixFunPlus PhoenixFunPlus PhoenixAll GamersAll GamersAll GamersVS
XEM LẠIYouTube · BLV Jay · VI

FunPlus Phoenix vs All Gamers: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Split46 phút
FunPlus PhoenixViper · Omen · Fade · Phoenix · NeonPICK
7
Thủ3:9Công4:4
All GamersViper · Jett · Omen · Raze · Skye
13
MAP 2Haven45 phút
FunPlus PhoenixCypher · Omen · Sova · Phoenix · Neon
9
Thủ5:7Công4:6
All GamersNeon · Chamber · Omen · Phoenix · SovaPICK
13

Bảng điểm tuyển thủ

FunPlus Phoenix
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
SetrodPhoenix26319152+4–––––
KovaQFade26218152+3–––––
AAAAYViper18512174-5–––––
BenL1eyOmen1589209-11–––––
zhubibiNeon13310160-6–––––
All Gamers
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
f4ngeerJett29221151+6–––––
K1raRaze24817164+1–––––
BaiViper21916147+2–––––
Shr1mpSkye197161112+5–––––
iamgrqOmen1651212100–––––

Cấm và chọn map

  1. FunPlus Phoenix cấm Fracture
  2. All Gamers cấm Breeze
  3. FunPlus Phoenix chọn Split
  4. All Gamers chọn Haven
  5. FunPlus Phoenix cấm Pearl
  6. All Gamers cấm Ascent
  7. Lotus còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

FunPlus Phoenix vs All Gamers: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 21 điểm Elo: FunPlus Phoenix 1397, All Gamers 1418.
  • Đối đầuĐối đầu 5 lần từ 2024: FunPlus Phoenix thắng 3, All Gamers thắng 2. FunPlus Phoenix thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT China Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FunPlus Phoenix thắng 6/10 trận, All Gamers thắng 5/10. FunPlus Phoenix đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho All Gamers 55% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FunPlus Phoenix vs All Gamers

AAAAY
BerLINIGL
All GamersElo: #76

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FunPlus PhoenixĐộiAll Gamers
48% (42-45)Tỉ lệ thắng map54% (42-36)
10-8Map quyết định thắng–thua9-9
27%Thắng loạt không mất map nào44%
51 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
46%Round thắng khi tấn công53%
33%Thắng hiệp 137%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FunPlus Phoenix vs All Gamers: các lần gặp trước trận này

5 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho FunPlus Phoenix ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của FunPlus Phoenix và All Gamers trước trận

FunPlus Phoenix · thắng 6/10All Gamers · thắng 5/10ThắngThua
135013771404143113971418135013771404143113971418
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TTrace Esports2–0
TJD Gaming2–1
BXLG Gaming1–2
TNova Esports2–1
TBilibili Gaming2–1
TWolves Esports2–1
BNova Esports1–2
BTEC Esports0–2
BBilibili Gaming1–2
TTYLOO2–1
TTYLOO2–1
TDragon Ranger Gaming2–0
BTrace Esports1–2
BDragon Ranger Gaming1–2
TTYLOO2–1
BEDward Gaming0–2
TTrace Esports2–0
BXLG Gaming1–2
TBilibili Gaming2–1
BTYLOO1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

FunPlus Phoenix
All Gamers
50%10 map · cấm 6WWLWW
Split
64%14 map · cấm 2LWWWW
50%10 map · cấm 9WWLLW
Pearl
33%6 map · cấm 3LLLLW
56%9 map · cấm 7WWWLW
Haven
71%7 map · cấm 7WWLLW
29%7 map · cấm 1LLLLL
Bind
43%7 map · cấm 1LWLLW
40%5 map · cấm 6LLWLW
Lotus
63%8 mapLLLWW
50%4 map · cấm 1WLWL
Ascent
50%2 map · cấm 3WL
50%4 map · cấm 3WLLW
Breeze
50%2 map · cấm 15LW
0%1 map · cấm 6L
Abyss
50%4 map · cấm 1LLWW
50%2 map · cấm 8WL
Fracture
50%2 map · cấm 7WL
–
Corrode
50%2 mapWL

Liquipedia CC BY-SA