Kết quả All Gamers vs JD Gaming (AG-JDG): China Evolution Series Act 3 2026, ngày 06/09/2026

58.2%Xác suất thắng trước trận41.8%
Xem lại
China Evolution Series Act 3 2026 · Nhánh trên vòng 1 Trận 7All GamersAll GamersAll GamersJD GamingJD GamingJD GamingVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour CN · ZH

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

All Gamers vs JD Gaming: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus40 phút▶
All GamersCypher · Fade · Omen · Neon · Raze
7
Công4:8Thủ3:5
JD GamingVyse · Fade · Raze · Omen · ViperPICK
13
MAP 2Haven30 phút▶
All GamersOmen · Sova · Phoenix · Neon · ChamberPICK
2
Thủ2:10Công0:3
JD GamingOmen · Sova · Neon · Phoenix · Cypher
13

Bảng điểm tuyển thủ

All Gamers
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
SakuraNeon25817163+1–––––
Tensions3YRaze19013194-6–––––
sanyeCypher17213164-3–––––
Never (Chinese player)Fade1509185-9–––––
Xp1AnerOmen685176-12–––––
JD Gaming
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
babyblueOmen31224128+12–––––
SilentFade31123137+10–––––
NYsleeptightRaze30722116+11–––––
YUNViper126894-1–––––
Link7Vyse1129122-3–––––

Cấm và chọn map

  1. JD Gaming cấm Sunset
  2. All Gamers cấm Abyss
  3. JD Gaming chọn Lotus
  4. All Gamers chọn Haven
  5. JD Gaming cấm Summit
  6. All Gamers cấm Split
  7. Ascent còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình All Gamers vs JD Gaming

All GamersElo: #76
JD GamingElo: #79
BerLINIGL
jkuroIGL
Dự bị

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

All Gamers vs JD Gaming: các lần gặp trước trận này

All GamersAll Gamers3thắng3thắngJD GamingJD Gaming

6 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho All Gamers ()

Cả 6 lần gặp

Phong độ của All Gamers và JD Gaming trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

All Gamers12 trậnthắng 2-0 25%thắng 2-1 25%thua 1-2 25%thua 0-2 25%
JD Gaming13 trậnthắng 2-0 31%thắng 2-1 15%thua 1-2 15%thua 0-2 38%
All Gamers · thắng 5/10JD Gaming · thắng 6/10ThắngThua
134113821423146314251394134113821423146314251394
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BTYLOO0–2
TTrace Esports2–1
BXLG Gaming1–2
BTEC Esports1–2
TJD Gaming2–0
TTrace Esports2–1
BEDward Gaming0–2
TDragon Ranger Gaming2–1
TTEC Esports2–0
BXLG Gaming0–2
BTYLOO1–3
TBilibili Gaming2–0
TTYLOO2–1
TNova Esports2–0
BTrace Esports0–2
TEDward Gaming2–0
BAll Gamers0–2
TFunPlus Phoenix2–1
BDragon Ranger Gaming1–2
TTrace Esports2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

All Gamers
JD Gaming
58%19 map · cấm 2LWWLL
Split
50%12 map · cấm 6LWWLW
69%13 map · cấm 4WWLWL
Haven
38%13 map · cấm 6LLLLW
64%14 map · cấm 5LWWLW
Lotus
60%10 map · cấm 4WWWWL
57%7 map · cấm 7LWWLW
Ascent
50%6 map · cấm 8WLWLW
40%5 map · cấm 4LLLWW
Pearl
50%8 map · cấm 5LWLWL
50%6 map · cấm 1LWWWL
Summit
33%6 map · cấm 4LLWWL
29%7 map · cấm 4LWWLL
Sunset
25%4 map · cấm 6LLWL
67%6 map · cấm 7WWWLW
Fracture
40%5 map · cấm 6LLWWL
50%2 map · cấm 27WL
Breeze
43%7 map · cấm 15LWWWL
25%4 map · cấm 1LLWL
Bind
67%3 mapLWW

Liquipedia CC BY-SA

56% · 84 mapTất cả map75 map · 47%
50%Round thắng khi tấn công52%
63%Thắng hiệp 148%