Kết quả TYLOO vs All Gamers (TYLOO-AG): VCT China Stage 2 2026, ngày 20/08/2026

TYLOOTYLOO#39 · Elo 14102All GamersAll Gamers#76 · Elo 14400
VCT China Stage 2 2026 · PlayoffsĐã kết thúcBO3LAN
43.5%Xác suất thắng trước trận56.5%
Xem lại
VCT China Stage 2 2026 · Tứ kết nhánh dưới 2TYLOOTYLOOTYLOOAll GamersAll GamersAll GamersVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour CN · ZH

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

TYLOO vs All Gamers: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Split60 phút▶
TYLOOJett · Omen · Skye · Raze · Viper
14
Công3:9Thủ9:3OT Công1:0OT Thủ1:0
All GamersRaze · Waylay · Skye · Viper · OmenPICK
12
MAP 2Sunset50 phút▶
TYLOOChamber · Omen · Fade · Neon · SagePICK
13
Công5:7Thủ8:2
All GamersOmen · Neon · Sova · Cypher · KAY/O
9

Bảng điểm tuyển thủ

TYLOO
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
SplashRaze31931167+15–––––
ErvOmen213201710+3–––––
slowlyJett19918198-1–––––
ScalesViper172141811-4–––––
SiuFatBBSkye10010197-9–––––
All Gamers
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
iamgrqOmen217191514+4–––––
f4ngeerWaylay21318204-2–––––
BaiViper19518195-1–––––
K1raRaze19417207-3–––––
Shr1mpSkye192171910-2–––––

Cấm và chọn map

  1. All Gamers cấm Breeze
  2. TYLOO cấm Ascent
  3. All Gamers chọn Split
  4. TYLOO chọn Sunset
  5. All Gamers cấm Lotus
  6. TYLOO cấm Haven
  7. Summit còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

TYLOO vs All Gamers: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 30 điểm Elo: TYLOO 1410, All Gamers 1440.
  • Đối đầuĐối đầu 9 lần từ 2024: TYLOO thắng 3, All Gamers thắng 6. All Gamers thắng 3-2 ở lần gặp trước, tại China Evolution Series Act 2 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: TYLOO thắng 5/10 trận, All Gamers thắng 5/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho All Gamers 57% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình TYLOO vs All Gamers

TYLOOElo: #39
SiuFatBBIGL
SLOWLY
splash
All GamersElo: #76

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

TYLOOĐộiAll Gamers
53% (51-46)Tỉ lệ thắng map57% (60-45)
8-11Map quyết định thắng–thua11-11
58%Thắng loạt không mất map nào52%
47 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
55%Round thắng khi tấn công51%
67%Thắng hiệp 159%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

TYLOO vs All Gamers: các lần gặp trước trận này

TYLOOTYLOO3thắng6thắngAll GamersAll Gamers

9 lần gặp · Trận trước đó: 3–2 cho All Gamers ()

Cả 9 lần gặp

Phong độ của TYLOO và All Gamers trước trận

TYLOO · thắng 5/10All Gamers · thắng 5/10ThắngThua
138914141439146314101440138914141439146314101440
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BJD Gaming1–2
TTEC Esports2–0
BXLG Gaming0–2
BNova Esports0–2
TFunPlus Phoenix2–1
TEDward Gaming2–1
TTrace Esports2–0
TJD Gaming2–0
BAll Gamers2–3
BNova Esports0–2
TTrace Esports2–1
BXLG Gaming1–2
BTEC Esports1–2
TJD Gaming2–0
TTrace Esports2–1
BEDward Gaming0–2
TDragon Ranger Gaming2–1
TTEC Esports2–0
BXLG Gaming0–2
BBilibili Gaming1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

TYLOO
All Gamers
58%12 map · cấm 3WWWWL
Split
60%20 map · cấm 2LWWLW
43%14 map · cấm 5LLWLW
Haven
69%13 map · cấm 6LWLWW
80%5 map · cấm 15WWWWL
Lotus
64%14 map · cấm 4WLWWL
29%7 map · cấm 6WLLLL
Ascent
57%7 map · cấm 7WLWWL
70%10 map · cấm 2WWLLL
Breeze
50%2 map · cấm 27LW
50%6 map · cấm 7WWLLL
Fracture
67%6 map · cấm 7WLWWW
0%6 map · cấm 7LLLLL
Pearl
33%6 map · cấm 4WWLLL
83%6 mapWWWWL
Bind
40%5 map · cấm 1LWLLW
100%4 mapWWWW
Sunset
33%6 map · cấm 4LWWLL
50%2 map · cấm 5LW
Summit
50%6 map · cấm 1LWWWL

Liquipedia CC BY-SA