Kết quả DetonatioN FocusMe vs T1 (DFM-T1): VCT Pacific Kickoff 2026, ngày 13/02/2026

24.4%Xác suất thắng trước trận75.6%
Xem lại
VCT Pacific Kickoff 2026 · Mid bracket Bán kếtDetonatioN FocusMeDetonatioN FocusMeDetonatioN FocusMeDetonatioN FocusMeDetonatioN FocusMeT1T1T1VS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour Pacific · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

DetonatioN FocusMe vs T1: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Pearl44 phút▶
DetonatioN FocusMeNeon · Sova · Yoru · Killjoy · AstraPICK
7
Công6:6Thủ1:7
T1Yoru · Killjoy · Neon · Astra · Sova
13
MAP 2Split50 phút▶
DetonatioN FocusMeFade · Raze · Yoru · Viper · Omen
10
Thủ6:6Công4:7
T1Viper · Raze · Yoru · Omen · FadePICK
13

Bảng điểm tuyển thủ

DetonatioN FocusMe
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
MeiyNeon23016166070%15428%43
akameSova20616117+590%14426%10
yatsukaYoru18313155-285%11027%30
CaedyeKilljoy18012176-565%12533%33
SSeeSAstra1086157-960%6722%03
T1
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
iZuYoru24519101+970%15626%41
MeteorKilljoy22116164090%15528%22
BuZzNeon21215135+275%14020%12
MunchkinAstra208141210+280%12244%22
staxSova15810124-265%10624%04

Cấm và chọn map

  1. DetonatioN FocusMe cấm Corrode
  2. T1 cấm Haven
  3. DetonatioN FocusMe chọn Pearl
  4. T1 chọn Split
  5. DetonatioN FocusMe cấm Breeze
  6. T1 cấm Abyss
  7. Bind còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

DetonatioN FocusMe vs T1: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 129 điểm Elo: DetonatioN FocusMe 1458, T1 1587.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: DetonatioN FocusMe thắng 1, T1 thắng 1. T1 thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT Pacific Stage 2 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: DetonatioN FocusMe thắng 6/10 trận, T1 thắng 8/10. T1 đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho T1 76% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình DetonatioN FocusMe vs T1

T1Elo: #22
BuZz
MunchkinIGL
stax

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

DetonatioN FocusMeĐộiT1
41% (15-22)Tỉ lệ thắng map54% (54-46)
4-1Map quyết định thắng–thua9-5
43%Thắng loạt không mất map nào55%
43 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
52%Round thắng khi tấn công55%
64%Thắng hiệp 164%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

DetonatioN FocusMe vs T1: các lần gặp trước trận này

DetonatioN FocusMeDetonatioN FocusMeDetonatioN FocusMe1thắng1thắngT1T1

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho T1 ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của DetonatioN FocusMe và T1 trước trận

DetonatioN FocusMe · thắng 6/10T1 · thắng 8/10ThắngThua
139914651530159514581587139914651530159514581587
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TFULL SENSE2–1
TGlobal Esports2–1
TTeam Secret2–0
BRex Regum Qeon0–2
TGen.G Esports2–0
BNongshim RedForce0–2
BT10–2
TBOOM Esports2–0
TTalon Esports2–1
BPaper Rex0–2
TPaper Rex2–1
TKiwoom DRX2–0
TGen.G Esports2–1
BNongshim RedForce1–2
TFnatic3–2
TSLT2–0
TFnatic2–0
TZETA DIVISION2–0
BFnatic0–1
TCubert Academy1–0

Bản đồ sở trường của hai đội

DetonatioN FocusMe
T1
50%2 map · cấm 2LW
Haven
50%6 map · cấm 5WLWWL
100%3 map · cấm 1WWW
Split
100%4 map · cấm 3WWWW
67%3 map · cấm 2WWL
Pearl
67%3 map · cấm 1LWW
100%1 mapW
Bind
80%5 map · cấm 1WWWLW
–
Sunset
60%5 map · cấm 2WLLWW
0%1 map · cấm 2L
Corrode
0%3 map · cấm 11LLL
100%1 mapW
Abyss
100%2 map · cấm 8WW
0%1 map · cấm 3L
Breeze
50%2 mapWL
–
Lotus
33%3 mapLLW
–
Ascent
0%1 mapL

Liquipedia CC BY-SA