Kết quả All Gamers vs FunPlus Phoenix (AG-FPX): VCT China Stage 2 2025, ngày 10/08/2025

37.4%Xác suất thắng trước trận62.6%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

All Gamers vs FunPlus Phoenix: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Sunset54 phút▶
All GamersNeon · Sova · Viper · Deadlock · OmenPICK
13
Công6:6Thủ7:4
FunPlus PhoenixJett · Yoru · Omen · Sova · Cypher
10
MAP 2Haven38 phút▶
All GamersSova · Viper · Killjoy · Neon · Omen
3
Thủ1:11Công2:2
FunPlus PhoenixNeon · Omen · Sova · Killjoy · ViperPICK
13
MAP 3Iceboxmap quyết định45 phút▶
All GamersViper · Sova · Jett · Killjoy · Omen
13
Thủ8:4Công5:2
FunPlus PhoenixKilljoy · Viper · Omen · Jett · Sova
6

Bảng điểm tuyển thủ

All Gamers
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
SpitfiresNeon344281610+12–––––
Shr1mpSova21518125+6–––––
HancheViper20216146+2–––––
deLbDeadlock14012176-5–––––
K1raOmen11110128-2–––––
FunPlus Phoenix
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
LifeJett21818162+2–––––
autumn (Australian player)Yoru20016174-1–––––
BerLINOmen19315175-2–––––
AAAAYSova166151520–––––
yosemiteCypher1037196-12–––––

Cấm và chọn map

  1. All Gamers cấm Ascent
  2. FunPlus Phoenix cấm Lotus
  3. All Gamers chọn Sunset
  4. FunPlus Phoenix chọn Haven
  5. All Gamers cấm Corrode
  6. FunPlus Phoenix cấm Bind
  7. Icebox còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

All Gamers vs FunPlus Phoenix: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 60 điểm Elo: All Gamers 1296, FunPlus Phoenix 1356.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: All Gamers thắng 1, FunPlus Phoenix thắng 2. All Gamers thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT China Stage 2 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: All Gamers thắng 3/10 trận, FunPlus Phoenix thắng 4/10. FunPlus Phoenix đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho FunPlus Phoenix 63% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình All Gamers vs FunPlus Phoenix

All GamersElo: #76
AAAAY
BerLINIGL
Life
yosemite

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

All GamersĐộiFunPlus Phoenix
34% (20-39)Tỉ lệ thắng map40% (22-33)
3-8Map quyết định thắng–thua6-2
50%Thắng loạt không mất map nào40%
44 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
45%Round thắng khi tấn công51%
30%Thắng hiệp 159%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

All Gamers vs FunPlus Phoenix: các lần gặp trước trận này

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho All Gamers ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của All Gamers và FunPlus Phoenix trước trận

All Gamers · thắng 3/10FunPlus Phoenix · thắng 4/10ThắngThua
123812901342139412961356123812901342139412961356
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BTYLOO0–2
TFunPlus Phoenix2–0
TNova Esports2–1
BDragon Ranger Gaming1–2
TWolves Esports2–0
BXLG Gaming1–2
BFunPlus Phoenix1–2
BWolves Esports1–2
BJD Gaming0–2
BBilibili Gaming0–2
BAll Gamers0–2
BXLG Gaming0–2
TDragon Ranger Gaming2–1
TNova Esports2–1
TWolves Esports2–0
BEDward Gaming0–2
TAll Gamers2–1
BEDward Gaming0–2
BDragon Ranger Gaming0–2
BNova Esports0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

All Gamers
FunPlus Phoenix
0%2 map · cấm 4LL
Haven
50%8 map · cấm 1LWLLW
43%7 mapLLWWL
Lotus
–
67%3 mapWWL
Sunset
50%4 mapLWWL
0%4 mapLLLL
Pearl
50%2 map · cấm 1LW
0%3 map · cấm 2LLL
Split
33%3 map · cấm 1WLL
50%2 map · cấm 8WL
Icebox
25%4 map · cấm 3LLLW
67%3 map · cấm 1WLW
Corrode
100%1 map · cấm 1W
33%3 map · cấm 1LLW
Fracture
0%1 map · cấm 4L
100%2 map · cấm 1WW
Bind
50%2 map · cấm 1LW
0%1 map · cấm 7L
Ascent
33%3 map · cấm 2LWL

Liquipedia CC BY-SA