Kết quả Team Vitality vs Natus Vincere (VIT-NAVI): VCT EMEA Stage 2 2026, ngày 17/07/2026

72.6%Xác suất thắng trước trận27.4%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Vitality vs Natus Vincere: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Sunset50 phút▶
Team VitalityPhoenix · Omen · Cypher · Neon · Sova
9
Thủ4:8Công5:5
Natus VincereWaylay · Viper · Sage · Sova · OmenPICK
13
MAP 2Breeze39 phút▶
Team VitalityViper · Sova · Harbor · Jett · KAY/OPICK
13
Công8:4Thủ5:2
Natus VincereViper · Harbor · Jett · Sova · KAY/O
6
MAP 3Splitmap quyết định52 phút▶
Team VitalityPhoenix · Fade · Viper · Neon · Omen
13
Công7:5Thủ6:4
Natus VincereViper · Omen · Sage · Waylay · Skye
9

Bảng điểm tuyển thủ

Team Vitality
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
JamppiPhoenix23516176-155%17735%55
PROFEKOmen21217170077%14424%22
ChronicleCypher16914172-377%9819%11
DerkeNeon15311193-859%10331%03
SayonaraSova1058163-846%8728%03
Natus Vincere
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
ExiTWaylay27521198+282%16925%53
hiroViper23218157+377%16936%52
CyvOphSage212161113+591%13232%21
chloricSova19017108+782%12838%11
RuxicOmen17514117+368%12125%11

Cấm và chọn map

  1. Natus Vincere cấm Lotus
  2. Team Vitality cấm Summit
  3. Natus Vincere chọn Sunset
  4. Team Vitality chọn Breeze
  5. Natus Vincere cấm Haven
  6. Team Vitality cấm Ascent
  7. Split còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Team Vitality vs Natus Vincere: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 112 điểm Elo: Team Vitality 1609, Natus Vincere 1497.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: Team Vitality thắng 1, Natus Vincere thắng 3. Natus Vincere thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 2 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Team Vitality thắng 6/10 trận, Natus Vincere thắng 6/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Team Vitality 73% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Team Vitality vs Natus Vincere

JamppiIGL
ChronicleHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
67%Tỉ lệ thắng52%
51Trận 12 tháng29
7/1010 trận gần nhất6/10
thắng 1Chuỗi hiện tạithua 1
208ACS184
1.01K/D0.96
72%KAST70%
137ADR124
23Tuổi24
12/2025Ở đội từ04/2026
200eDPI–
chloricHồ sơ
Ruxic

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Team VitalityĐộiNatus Vincere
60% (56-37)Tỉ lệ thắng map50% (39-39)
7-7Map quyết định thắng–thua7-7
70%Thắng loạt không mất map nào53%
45 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
54%Round thắng khi tấn công45%
55%Thắng hiệp 148%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Team Vitality vs Natus Vincere: các lần gặp trước trận này

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Natus Vincere ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của Team Vitality và Natus Vincere trước trận

Team Vitality · thắng 6/10Natus Vincere · thắng 6/10ThắngThua
140214771552162716191497140214771552162716191497
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BNongshim RedForce1–2
TNRG2–1
TKarmine Corp2–0
BLeviatán Esports0–2
TFUT Esports2–0
BPaper Rex1–2
TTeam Heretics2–0
TFUT Esports2–1
TDragon Ranger Gaming2–0
BTeam Heretics2–3
TFUT Esports2–0
BBBL Esports0–3
TFnatic2–1
TTeam Liquid2–0
BFUT Esports0–2
TKarmine Corp2–0
TPcific Esports2–1
TKarmine Corp2–0
BTeam Liquid1–2
BGentle Mates0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Vitality
Natus Vincere
64%14 map · cấm 1WWLWL
Breeze
50%4 map · cấm 3LWLW
60%10 map · cấm 1WWLWL
Lotus
50%6 map · cấm 4WLWLL
60%10 map · cấm 9WWLLW
Haven
20%5 map · cấm 11LLLLW
43%7 map · cấm 9WLWLL
Split
75%8 map · cấm 2WWWWL
83%6 map · cấm 6WWWWW
Pearl
29%7 map · cấm 3LWLLL
60%5 map · cấm 6LLWWW
Ascent
60%5 map · cấm 1WLLWW
0%3 map · cấm 5LLL
Bind
29%7 mapLLWLL
60%5 map · cấm 1LWLWW
Abyss
0%1 map · cấm 5L
50%2 map · cấm 14WL
Fracture
75%4 map · cấm 1WLWW
100%4 mapWWWW
Corrode
–

Liquipedia CC BY-SA