Kết quả Fnatic vs Natus Vincere (FNC-NAVI): Esports World Cup EMEA Qualifier 2026, ngày 30/05/2026

69%Xác suất thắng trước trận31%
Xem lại
Esports World Cup EMEA Qualifier 2026 · Bán kết nhánh dưới 1FnaticFnaticFnaticNatus VincereNatus VincereNatus VincereVS
XEM LẠIYouTube · Esports World Cup · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Fnatic vs Natus Vincere: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Ascent67 phút▶
FnaticNeon · Sova · KAY/O · Cypher · Omen
15
Thủ7:5Công5:7Thủ1:1Công2:0
Natus VincerePhoenix · Cypher · Omen · Neon · SovaPICK
13
MAP 2Split54 phút▶
FnaticViper · Waylay · Astra · Neon · SkyePICK
11
Thủ7:5Công4:8
Natus VincereNeon · Raze · Fade · Viper · Omen
13
MAP 3Fracturemap quyết định51 phút▶
FnaticCypher · Phoenix · Neon · Fade · Brimstone
11
Công9:3Thủ2:10
Natus VincereOmen · Neon · Viper · Chamber · Fade
13

Bảng điểm tuyển thủ

Fnatic
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
kaajakNeon23123183+582%16230%33
crashiesSova205181711+171%15933%22
CyvOphKAY/O201182015-275%13231%33
AlfajerCypher19120156+575%13046%52
BoasterOmen179161912-368%11931%41
Natus Vincere
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
FiluPhoenix22021207+168%14835%23
hiroCypher21623184+568%15236%00
RuxicOmen185191912075%12337%02
ExiTNeon15614224-861%9917%89
chloricSova14712168-468%10620%13

Cấm và chọn map

  1. Natus Vincere cấm Lotus
  2. Fnatic cấm Pearl
  3. Natus Vincere chọn Ascent
  4. Fnatic chọn Split
  5. Natus Vincere cấm Haven
  6. Fnatic cấm Breeze
  7. Fracture còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Fnatic vs Natus Vincere: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 92 điểm Elo: Fnatic 1539, Natus Vincere 1447.
  • Đối đầuĐối đầu 5 lần từ 2024: Fnatic thắng 4, Natus Vincere thắng 1. Fnatic thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Kickoff 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Fnatic thắng 6/10 trận, Natus Vincere thắng 5/10. Fnatic đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Fnatic 69% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Fnatic vs Natus Vincere

FnaticElo: #28
Ruxic

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FnaticĐộiNatus Vincere
58% (79-57)Tỉ lệ thắng map51% (40-39)
14-8Map quyết định thắng–thua7-7
47%Thắng loạt không mất map nào53%
49 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
53%Round thắng khi tấn công44%
54%Thắng hiệp 151%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Fnatic vs Natus Vincere: các lần gặp trước trận này

FnaticFnatic4thắng1thắngNatus VincereNatus Vincere

5 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Fnatic ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của Fnatic và Natus Vincere trước trận

Fnatic · thắng 6/10Natus Vincere · thắng 5/10ThắngThua
140214601518157715391447140214601518157715391447
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BKarmine Corp2–3
TBBL Esports2–0
BTeam Heretics1–2
BTeam Vitality0–2
TBBL Esports2–0
TGIANTX2–1
TPcific Esports2–0
TTeam Vitality2–0
TEternal Fire2–1
BTeam Liquid0–3
TTeam Liquid2–0
BFUT Esports0–2
TKarmine Corp2–0
TPcific Esports2–1
TKarmine Corp2–0
BTeam Liquid1–2
BGentle Mates0–2
BFUT Esports1–2
TTeam Heretics2–1
BUCAM Esports Club1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Fnatic
Natus Vincere
70%10 map · cấm 3WLWWW
Split
67%6 map · cấm 2WWLLW
67%9 map · cấm 2WLLLW
Bind
29%7 mapLLWLL
25%8 map · cấm 2LLWLL
Haven
20%5 map · cấm 9LLLLW
50%8 map · cấm 4WWLWL
Breeze
67%3 map · cấm 3WLW
50%4 mapWWLL
Lotus
50%6 map · cấm 1WLWLL
57%7 map · cấm 1LWWWL
Abyss
0%1 map · cấm 5L
0%1 map · cấm 20L
Pearl
33%6 map · cấm 3WLLLW
100%3 map · cấm 1WWW
Fracture
67%3 map · cấm 1LWW
60%5 mapWLWWL
Corrode
–
50%2 map · cấm 2LW
Ascent
100%2 map · cấm 1WW

Liquipedia CC BY-SA