Kết quả Natus Vincere vs Team Vitality (NAVI-VIT): VCT EMEA Stage 2 2025, ngày 23/08/2025

53.7%Xác suất thắng trước trận46.3%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Natus Vincere vs Team Vitality: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Haven49 phút▶
Natus VincereNeon · Viper · Killjoy · Omen · Sova
13
Công6:6Thủ7:1
Team VitalityYoru · Sova · Cypher · Iso · OmenPICK
7
MAP 2Bind55 phút▶
Natus VincereOmen · Viper · Raze · KAY/O · FadePICK
13
Thủ9:3Công4:8
Team VitalityYoru · Brimstone · Vyse · Fade · Viper
11

Bảng điểm tuyển thủ

Natus Vincere
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
alexiiikNeon25520134+780%15728%42
RuxicViper2381799+890%19752%21
hiroKilljoy21316136+385%14425%31
ShaoOmen18714106+480%16526%31
ANGE1Sova14111143-375%9426%21
Team Vitality
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
DerkeYoru21314185-465%14235%36
UNFAKESova20715168-175%15142%02
LessCypher17613135070%15826%12
SayfIso15310151-565%11632%13
KicksOmen1157169-960%7919%11

Cấm và chọn map

  1. Team Vitality cấm Icebox
  2. Natus Vincere cấm Lotus
  3. Team Vitality chọn Haven
  4. Natus Vincere chọn Bind
  5. Team Vitality cấm Sunset
  6. Natus Vincere cấm Ascent
  7. Corrode còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Natus Vincere vs Team Vitality: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 17 điểm Elo: Natus Vincere 1462, Team Vitality 1445.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: Natus Vincere thắng 2, Team Vitality thắng 1. Natus Vincere thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Natus Vincere thắng 5/10 trận, Team Vitality thắng 3/10. Natus Vincere đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Natus Vincere 54% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Natus Vincere vs Team Vitality

IGL
Ruxic
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
36%Tỉ lệ thắng70%
14Trận 12 tháng37
2/1010 trận gần nhất7/10
thắng 1Chuỗi hiện tạithắng 1
–ACS208
–K/D1.01
–KAST72%
–ADR137
18Tuổi23
–eDPI200
ChronicleHồ sơ
JamppiIGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Natus VincereĐộiTeam Vitality
47% (28-31)Tỉ lệ thắng map49% (27-28)
6-5Map quyết định thắng–thua5-4
45%Thắng loạt không mất map nào55%
49 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
51%Round thắng khi tấn công49%
56%Thắng hiệp 153%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Natus Vincere vs Team Vitality: các lần gặp trước trận này

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Natus Vincere ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Natus Vincere và Team Vitality trước trận

Natus Vincere · thắng 5/10Team Vitality · thắng 3/10ThắngThua
141214511489152714621438141214511489152714621438
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BGIANTX1–2
TKOI2–1
TKarmine Corp2–0
BFnatic1–2
BTeam Liquid0–2
TApeks2–1
BGentle Mates1–3
TULF Esports2–0
BFUT Esports0–2
TGentle Mates2–1
TGentle Mates2–1
BBBL Esports1–2
BTeam Heretics0–2
TFUT Esports2–0
BGIANTX0–2
BGentle Mates1–2
BFUT Esports0–2
TGIANTX2–1
BFUT Esports0–2
BNatus Vincere0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Natus Vincere
Team Vitality
40%5 map · cấm 8WLWLL
Haven
22%9 mapLWLLW
67%9 map · cấm 2LWWLW
Icebox
25%4 map · cấm 4LWLL
63%8 map · cấm 4WLWWL
Ascent
75%4 map · cấm 6WLWW
0%2 map · cấm 13LL
Lotus
56%9 map · cấm 1LWWLW
60%5 map · cấm 1LWWWL
Split
40%5 map · cấm 2LLWWL
20%5 map · cấm 3LLLWL
Fracture
0%2 map · cấm 1LL
50%4 mapWLWL
Corrode
100%1 map · cấm 1W
50%2 mapLW
Bind
0%3 map · cấm 2LLL
50%4 map · cấm 3WLWL
Pearl
–
33%3 map · cấm 2LLW
Sunset
0%1 map · cấm 2L

Liquipedia CC BY-SA