Kết quả GIANTX vs Sentinels (GX-SEN): VCT Champions 2025, ngày 12/09/2025

GIANTXGIANTXGIANTX#54 · Elo 14862SentinelsSentinels#21 · Elo 15211
VCT Champions 2025 · Group AĐã kết thúcBO3LAN
42.5%Xác suất thắng trước trận57.5%
Xem lại
VCT Champions 2025GIANTXGIANTXGIANTXGIANTXGIANTXSentinelsSentinelsSentinelsVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

GIANTX vs Sentinels: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Corrode40 phút▶
GIANTXYoru · Vyse · Fade · Omen · Viper
6
Thủ6:6Công0:7
SentinelsNeon · Fade · Viper · Omen · VysePICK
13
MAP 2Sunset37 phút▶
GIANTXSova · Cypher · Breach · Omen · NeonPICK
13
Thủ10:2Công3:2
SentinelsCypher · Fade · Neon · Breach · Omen
4
MAP 3Havenmap quyết định49 phút▶
GIANTXNeon · Sova · Omen · Breach · Cypher
13
Thủ4:8Công9:1
SentinelsNeon · Viper · Killjoy · Sova · Omen
9

Bảng điểm tuyển thủ

GIANTX
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
araYoru16710121-258%10036%13
westsideVyse16310160-637%9950%20
CloudFade1499144-558%9919%23
GRUBINHOOmen1268162-847%9130%22
FlicklessViper1077134-663%6724%13
Sentinels
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
zekkenNeon30620139+774%18632%44
N4RRATEFade23915815+784%14332%11
johnqtViper1881376+684%10633%21
bangOmen1771488+684%9730%32
ZellsisVyse125985+184%7616%10

Cấm và chọn map

  1. Sentinels cấm Ascent
  2. GIANTX cấm Lotus
  3. Sentinels chọn Corrode
  4. GIANTX chọn Sunset
  5. Sentinels cấm Bind
  6. GIANTX cấm Abyss
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

GIANTX vs Sentinels: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 35 điểm Elo: GIANTX 1486, Sentinels 1521.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: GIANTX thắng 6/10 trận, Sentinels thắng 7/10. Sentinels đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Sentinels 58% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình GIANTX vs Sentinels

GIANTXElo: #54
Flickless
GRUBINHO
SentinelsElo: #21

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

GIANTXĐộiSentinels
54% (45-38)Tỉ lệ thắng map56% (58-46)
7-8Map quyết định thắng–thua11-4
53%Thắng loạt không mất map nào52%
45 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
44%Round thắng khi tấn công57%
47%Thắng hiệp 171%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của GIANTX và Sentinels trước trận

GIANTX · thắng 6/10Sentinels · thắng 7/10ThắngThua
143414771519156214861521143414771519156214861521
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BTeam Liquid0–3
TBBL Esports3–0
TNatus Vincere2–1
TFnatic2–0
BTeam Liquid1–2
TNatus Vincere2–1
BTeam Heretics0–2
TGentle Mates2–1
BFUT Esports1–2
TBBL Esports2–1
BNRG1–3
BG2 Esports0–2
TCloud92–1
T2GAME Esports2–1
TEvil Geniuses2–0
TCloud92–0
TFURIA Esports2–0
TG2 Esports2–1
BPaper Rex0–2
TKiwoom DRX2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

GIANTX
Sentinels
44%9 map · cấm 2WWLWL
Lotus
79%14 map · cấm 4LWWWW
71%7 mapLWWWL
Sunset
55%11 map · cấm 1WLLWL
44%9 map · cấm 3LWLWW
Haven
75%8 map · cấm 3WWWLW
56%9 map · cấm 3WLWLW
Ascent
40%5 map · cấm 16LLLWW
50%2 map · cấm 10WL
Icebox
22%9 map · cấm 9LLWLL
33%3 map · cấm 4LWL
Split
57%7 map · cấm 4LWLWL
67%3 map · cấm 4WLW
Corrode
75%4 mapLWWW
0%2 map · cấm 2LL
Pearl
100%5 map · cấm 2WWWWW
40%5 map · cấm 4WLLWL
Bind
0%1 map · cấm 5L
100%1 map · cấm 1W
Fracture
–

Liquipedia CC BY-SA