Kết quả GIANTX vs Fnatic (GX-FNC): VCT EMEA Stage 2 2025, ngày 24/08/2025

GIANTXGIANTXGIANTX#54 · Elo 14492FnaticFnatic#28 · Elo 16400
VCT EMEA Stage 2 2025 · PlayoffsĐã kết thúcBO3LAN
15.6%Xác suất thắng trước trận84.4%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

GIANTX vs Fnatic: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus52 phút▶
GIANTXViper · Omen · Fade · Cypher · Raze
13
Thủ7:5Công6:5
FnaticKilljoy · Raze · Viper · Fade · OmenPICK
10
MAP 2Sunset48 phút▶
GIANTXSova · Cypher · Breach · Omen · NeonPICK
13
Công8:4Thủ5:6
FnaticYoru · Cypher · Omen · Neon · Sova
10

Bảng điểm tuyển thủ

GIANTX
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
FlicklessViper308261312+1383%20222%11
GRUBINHOOmen23619159+487%14529%33
CloudFade21520155+574%13841%11
westsideCypher14312165-470%9046%02
araRaze12911173-674%8927%65
Fnatic
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
AlfajerKilljoy27523150+865%22437%43
kaajakRaze22017195-274%14427%40
ChronicleViper21916178-165%15222%11
crashiesFade13912176-574%9227%02
BoasterOmen1058206-1248%6638%35

Cấm và chọn map

  1. Fnatic cấm Ascent
  2. GIANTX cấm Bind
  3. Fnatic chọn Lotus
  4. GIANTX chọn Sunset
  5. Fnatic cấm Haven
  6. GIANTX cấm Icebox
  7. Corrode còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

GIANTX vs Fnatic: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 191 điểm Elo: GIANTX 1449, Fnatic 1640.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: GIANTX thắng 0, Fnatic thắng 2. Fnatic thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: GIANTX thắng 5/10 trận, Fnatic thắng 7/10. Fnatic đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Fnatic 84% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình GIANTX vs Fnatic

GIANTXElo: #54
Flickless
GRUBINHO
FnaticElo: #28

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

GIANTXĐộiFnatic
53% (38-34)Tỉ lệ thắng map63% (56-33)
6-8Map quyết định thắng–thua10-4
50%Thắng loạt không mất map nào50%
45 phútThời lượng trung bình 1 map52 phút
40%Round thắng khi tấn công56%
33%Thắng hiệp 154%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

GIANTX vs Fnatic: các lần gặp trước trận này

GIANTXGIANTXGIANTX0thắng2thắngFnaticFnatic

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Fnatic ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của GIANTX và Fnatic trước trận

GIANTX · thắng 5/10Fnatic · thắng 7/10ThắngThua
137514811587169314491640137514811587169314491640
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BTeam Liquid1–2
TNatus Vincere2–1
BTeam Heretics0–2
TGentle Mates2–1
BFUT Esports1–2
TBBL Esports2–1
TTeam Vitality2–0
BNatus Vincere0–2
TApeks2–0
BTeam Vitality1–2
TKarmine Corp2–1
BBBL Esports1–2
TApeks2–0
BTeam Liquid0–2
TNatus Vincere2–1
TKOI2–0
TKarmine Corp2–1
BTeam Heretics2–3
TPaper Rex2–1
TKarmine Corp2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

GIANTX
Fnatic
50%8 map · cấm 3LWLWL
Ascent
58%12 map · cấm 5LLLWL
43%7 map · cấm 2LWWWL
Lotus
67%12 map · cấm 6WLWLL
38%8 map · cấm 3WLWLW
Haven
33%9 map · cấm 8LLWLL
33%3 map · cấm 4LWL
Split
90%10 mapWWWWW
100%1 map · cấm 8W
Icebox
82%11 map · cấm 4WWLWW
67%3 mapWWL
Sunset
33%6 map · cấm 6WLWLL
33%3 map · cấm 2WLL
Bind
80%5 mapWWLWW
67%3 map · cấm 3WLW
Corrode
100%2 map · cấm 3WW
100%1 map · cấm 1W
Fracture
100%4 map · cấm 2WWWW
0%2 map · cấm 2LL
Pearl
0%1 map · cấm 17L

Liquipedia CC BY-SA