Kết quả Gentle Mates vs FUT Esports (M8-FUT): VCT EMEA Stage 2 2026, ngày 18/07/2026

56.7%Xác suất thắng trước trận43.3%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Gentle Mates vs FUT Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Sunset44 phút▶
Gentle MatesOmen · Phoenix · Neon · Sova · CypherPICK
9
Công4:8Thủ5:5
FUT EsportsOmen · Waylay · Neon · Cypher · Sova
13
MAP 2Haven55 phút▶
Gentle MatesPhoenix · Neon · Omen · Sova · Cypher
12
Thủ4:8Công8:4Thủ0:1Công0:1
FUT EsportsJett · Cypher · Sova · Omen · WaylayPICK
14

Bảng điểm tuyển thủ

Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
ProxhOmen274231712+686%15738%21
marteenPhoenix26922156+777%17041%21
MinnyNeon18311207-959%13934%47
starxoSova16310176-759%11320%20
bipoCypher927164-959%6932%12
FUT Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
sociablEEOmen30524138+1177%21828%33
xeusWaylay27322162+664%17766%41
s0ppNeon17714162-268%11613%12
yetujeyCypher16713157-268%10114%34
KROSTALYSova14412132-173%9845%01

Cấm và chọn map

  1. Gentle Mates cấm Summit
  2. FUT Esports cấm Breeze
  3. Gentle Mates chọn Sunset
  4. FUT Esports chọn Haven
  5. Gentle Mates cấm Split
  6. FUT Esports cấm Ascent
  7. Lotus còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Gentle Mates vs FUT Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 31 điểm Elo: Gentle Mates 1557, FUT Esports 1526.
  • Đối đầuĐối đầu 6 lần từ 2024: Gentle Mates thắng 2, FUT Esports thắng 4. Gentle Mates thắng 3-0 ở lần gặp trước, tại Esports World Cup EMEA Qualifier 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Gentle Mates thắng 6/10 trận, FUT Esports thắng 4/10. Gentle Mates đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Gentle Mates 57% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Gentle Mates vs FUT Esports

Gentle MatesElo: #31
FUT EsportsElo: #18
sociablee
yetujey

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Gentle MatesĐộiFUT Esports
54% (44-37)Tỉ lệ thắng map49% (45-47)
6-9Map quyết định thắng–thua9-7
60%Thắng loạt không mất map nào47%
46 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
54%Round thắng khi tấn công50%
61%Thắng hiệp 140%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Gentle Mates vs FUT Esports: các lần gặp trước trận này

Gentle MatesGentle MatesGentle Mates2thắng4thắngFUT EsportsFUT EsportsFUT Esports

6 lần gặp · Trận trước đó: 3–0 cho Gentle Mates ()

Cả 6 lần gặp

Phong độ của Gentle Mates và FUT Esports trước trận

Gentle Mates · thắng 6/10FUT Esports · thắng 4/10ThắngThua
146915081547158715571526146915081547158715571526
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TPcific Esports2–1
BNRG1–2
TNongshim RedForce2–1
TXLG Gaming2–1
TFUT Esports3–0
TTeam Liquid2–0
BEternal Fire0–2
TTeam Liquid2–1
BTeam Liquid0–2
BTeam Heretics0–2
BNatus Vincere0–2
BTeam Vitality0–2
TG2 Esports2–0
BEDward Gaming1–2
TNRG2–1
BTeam Vitality1–2
TFULL SENSE2–0
BBBL Esports1–2
BGentle Mates0–3
TNatus Vincere2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Gentle Mates
FUT Esports
70%10 map · cấm 3LWWWW
Haven
75%12 map · cấm 4WWWWW
43%7 map · cấm 4WLLLL
Split
40%10 map · cấm 2LLWLW
88%8 mapWWWWW
Pearl
13%8 map · cấm 11LLLLL
38%8 map · cấm 3LWWLL
Lotus
38%8 map · cấm 5LWLLW
71%7 mapWWWLW
Ascent
43%7 mapLLWLL
67%6 map · cấm 4WWWLL
Bind
83%6 map · cấm 3WWWLW
75%4 map · cấm 2WLWW
Fracture
43%7 map · cấm 5LWLWL
50%4 mapWWLL
Abyss
0%2 map · cấm 5LL
0%3 map · cấm 3LLL
Corrode
100%2 map · cấm 1WW
0%1 map · cấm 20L
Breeze
33%3 map · cấm 11LWL

Liquipedia CC BY-SA