Kết quả Team Liquid vs Gentle Mates (TL-M8): VCT EMEA Stage 1 2026, ngày 09/05/2026

60.8%Xác suất thắng trước trận39.2%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Liquid vs Gentle Mates: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Split33 phút▶
Team LiquidRaze · Astra · Neon · Viper · Skye
13
Thủ9:3Công4:1
Gentle MatesRaze · Astra · Jett · Viper · SkyePICK
4
MAP 2Ascent50 phút▶
Team LiquidNeon · Phoenix · Cypher · Sova · OmenPICK
10
Công6:6Thủ4:7
Gentle MatesCypher · Sova · Omen · Jett · Phoenix
13
MAP 3Fracturemap quyết định55 phút▶
Team LiquidBrimstone · Neon · Killjoy · Raze · Breach
2
Công0:12Thủ2:1
Gentle MatesPhoenix · Fade · Raze · Cypher · Astra
13

Bảng điểm tuyển thủ

Team Liquid
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
kamoRaze28517102+788%17924%51
wayneAstra2842076+13100%16430%21
MiniBooNeon21215101+582%14039%12
nAtsViper20512128065%12813%21
purp0Skye1871285+488%12636%20
Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
marteenRaze26016140+259%15527%12
GLYPHAstra20711164-565%12147%11
bipoJett1548161-841%9918%27
MinnyViper1488151-753%9945%12
starxoSkye874157-1153%5931%00

Cấm và chọn map

  1. Gentle Mates cấm Breeze
  2. Team Liquid cấm Pearl
  3. Gentle Mates chọn Split
  4. Team Liquid chọn Ascent
  5. Gentle Mates cấm Lotus
  6. Team Liquid cấm Haven
  7. Fracture còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Team Liquid vs Gentle Mates: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 51 điểm Elo: Team Liquid 1540, Gentle Mates 1489.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: Team Liquid thắng 2, Gentle Mates thắng 2. Team Liquid thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Team Liquid thắng 6/10 trận, Gentle Mates thắng 5/10. Team Liquid đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Team Liquid 61% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Team Liquid vs Gentle Mates

Team LiquidElo: #19
kamo
IGL
purp0
Wayne
Gentle MatesElo: #31

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Team LiquidĐộiGentle Mates
55% (56-45)Tỉ lệ thắng map52% (41-38)
12-6Map quyết định thắng–thua4-10
48%Thắng loạt không mất map nào62%
47 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
52%Round thắng khi tấn công54%
49%Thắng hiệp 167%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Team Liquid vs Gentle Mates: các lần gặp trước trận này

Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid2thắng2thắngGentle MatesGentle MatesGentle Mates

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Team Liquid ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của Team Liquid và Gentle Mates trước trận

Team Liquid · thắng 6/10Gentle Mates · thắng 5/10ThắngThua
148115231565160715401489148115231565160715401489
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BTeam Vitality1–2
TGentle Mates2–0
TNatus Vincere2–1
BFUT Esports0–2
TTeam Heretics2–0
TKarmine Corp2–0
BNRG0–2
BGentle Mates0–2
TT12–0
TFnatic3–0
BTeam Liquid0–2
BTeam Heretics0–2
TNatus Vincere2–0
TKarmine Corp2–1
BFUT Esports1–2
BAll Gamers1–2
BNongshim RedForce0–2
TTeam Liquid2–0
TEDward Gaming2–0
TFnatic3–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Liquid
Gentle Mates
57%7 map · cấm 2LLWWL
Pearl
88%8 mapWWWWW
86%7 map · cấm 3WWLWW
Bind
67%6 map · cấm 4LLWWW
50%6 map · cấm 3LLWLW
Split
60%5 map · cấm 1LLWWW
63%8 map · cấm 2WWWLL
Breeze
–
50%4 map · cấm 6LWWL
Abyss
50%4 mapLLWW
50%2 map · cấm 12WL
Haven
50%6 map · cấm 2LLLWW
25%4 map · cấm 2LLLW
Corrode
0%3 map · cấm 3LLL
67%3 map · cấm 1WWL
Lotus
33%3 map · cấm 2LLW
–
Fracture
50%2 map · cấm 1LW
100%1 mapW
Ascent
–

Liquipedia CC BY-SA