Kết quả Team Liquid vs Gentle Mates (TL-M8): Esports World Cup EMEA Qualifier 2026, ngày 22/05/2026

56.9%Xác suất thắng trước trận43.1%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Team Liquid vs Gentle Mates: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus47 phút
Team LiquidPhoenix · Raze · Fade · Omen · CypherPICK
10
Công9:3Thủ1:10
Gentle MatesRaze · Neon · Cypher · Omen · Fade
13
MAP 2Ascent39 phút
Team LiquidChamber · Jett · Sova · Omen · Phoenix
8
Thủ4:8Công4:5
Gentle MatesCypher · Phoenix · Sova · Jett · OmenPICK
13

Bảng điểm tuyển thủ

Team Liquid
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
kamoPhoenix29823174+683%19341%61
MiniBooRaze21317133+487%13126%51
purp0Fade14212122070%10128%11
wayneOmen134101610-665%8619%12
GSRCypher907174-1061%6826%14
Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
marteenRaze24520144+674%17922%01
MinnyNeon22618173+161%14031%710
bipoCypher17615112+465%11928%00
GLYPHOmen169101420-478%12020%12
starxoFade13712134-178%8828%11

Cấm và chọn map

  1. Team Liquid cấm Fracture
  2. Gentle Mates cấm Breeze
  3. Team Liquid chọn Lotus
  4. Gentle Mates chọn Ascent
  5. Team Liquid cấm Pearl
  6. Gentle Mates cấm Haven
  7. Split còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Team Liquid vs Gentle Mates

Team LiquidElo: #19
kamo
IGL
purp0
Wayne
Gentle MatesElo: #31

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Team Liquid vs Gentle Mates: các lần gặp trước trận này

Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid2thắng3thắngGentle MatesGentle MatesGentle Mates

5 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Gentle Mates ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của Team Liquid và Gentle Mates trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Team Liquid10 trậnthắng 2-0 40%thắng 2-1 10%thua 1-2 20%thua 0-2 30%
Gentle Mates11 trậnthắng 2-0 27%thắng 2-1 18%thua 1-2 18%thua 0-2 36%
Team Liquid · thắng 5/10Gentle Mates · thắng 4/10ThắngThua
147215171562160715301480147215171562160715301480
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BGentle Mates1–2
BTeam Vitality1–2
TGentle Mates2–0
TNatus Vincere2–1
BFUT Esports0–2
TTeam Heretics2–0
TKarmine Corp2–0
BNRG0–2
BGentle Mates0–2
TT12–0
BEternal Fire0–2
TTeam Liquid2–1
BTeam Liquid0–2
BTeam Heretics0–2
TNatus Vincere2–0
TKarmine Corp2–1
BFUT Esports1–2
BAll Gamers1–2
BNongshim RedForce0–2
TTeam Liquid2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Liquid
Gentle Mates
57%7 map · cấm 3LLWWL
Pearl
88%8 mapWWWWW
86%7 map · cấm 3WWLWW
Bind
67%6 map · cấm 4LLWWW
57%7 map · cấm 3LWLWW
Split
50%6 map · cấm 2LLLWW
63%8 map · cấm 2WWWLL
Breeze
–
50%4 map · cấm 6LWWL
Abyss
50%4 mapLLWW
50%2 map · cấm 13WL
Haven
50%6 map · cấm 2LLLWW
25%4 map · cấm 2LLLW
Corrode
0%3 map · cấm 3LLL
67%3 map · cấm 1WWL
Lotus
25%4 map · cấm 3LLLW
50%2 mapWL
Ascent
50%2 mapLW
0%1 map · cấm 2L
Fracture
67%3 map · cấm 1WLW

Liquipedia CC BY-SA

58% · 45 mapTất cả map42 map · 55%
51%Round thắng khi tấn công52%
49%Thắng hiệp 162%