Kết quả FUT Esports vs Team Liquid (FUT-TL): VCT EMEA Stage 1 2026, ngày 17/04/2026

FUT EsportsFUT EsportsFUT Esports#18 · Elo 14862Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid#19 · Elo 15510
VCT EMEA Stage 1 2026 · Group AlphaĐã kết thúcBO3LAN
36.3%Xác suất thắng trước trận63.7%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

FUT Esports vs Team Liquid: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Breeze50 phút▶
FUT EsportsNeon · Jett · Sova · Omen · Viper
13
Thủ8:4Công5:5
Team LiquidViper · Neon · Sova · KAY/O · OmenPICK
9
MAP 2Haven60 phút▶
FUT EsportsJett · Neon · Sova · Omen · CypherPICK
15
Thủ6:6Công6:6Thủ2:0Công1:1
Team LiquidSkye · Phoenix · Neon · Killjoy · Omen
13

Bảng điểm tuyển thủ

FUT Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
s0ppNeon29322163+673%19328%81
xeusJett28922163+668%18738%31
KROSTALYSova14612137-173%9632%02
sociablEEOmen1419186-959%10727%02
yetujeyViper13911135-282%9520%23
Team Liquid
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
nAtsViper26621143+777%17124%32
MiniBooNeon26522172+573%16032%35
purp0Sova18513118+282%12942%11
kamoKAY/O152111714-682%9623%12
wayneOmen1239176-873%8929%13

Cấm và chọn map

  1. Team Liquid cấm Split
  2. FUT Esports cấm Pearl
  3. Team Liquid chọn Breeze
  4. FUT Esports chọn Haven
  5. Team Liquid cấm Fracture
  6. FUT Esports cấm Bind
  7. Lotus còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

FUT Esports vs Team Liquid: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 65 điểm Elo: FUT Esports 1486, Team Liquid 1551.
  • Đối đầuĐối đầu 5 lần từ 2024: FUT Esports thắng 2, Team Liquid thắng 3. Team Liquid thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại Esports World Cup EMEA Qualifier 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FUT Esports thắng 5/10 trận, Team Liquid thắng 8/10. Team Liquid đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Team Liquid 64% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FUT Esports vs Team Liquid

FUT EsportsElo: #18
sociablee
yetujey
KROSTALYHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
59%Tỉ lệ thắng63%
34Trận 12 tháng35
5/1010 trận gần nhất8/10
thắng 2Chuỗi hiện tạithắng 2
159ACS–
0.79K/D–
75%KAST–
112ADR–
20Tuổi21
11/2025Ở đội từ11/2024
Team LiquidElo: #19
kamo
IGL
purp0
Wayne

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FUT EsportsĐộiTeam Liquid
51% (40-38)Tỉ lệ thắng map56% (53-41)
8-5Map quyết định thắng–thua12-5
50%Thắng loạt không mất map nào45%
50 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
52%Round thắng khi tấn công54%
32%Thắng hiệp 156%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FUT Esports vs Team Liquid: các lần gặp trước trận này

FUT EsportsFUT EsportsFUT Esports2thắng3thắngTeam LiquidTeam LiquidTeam Liquid

5 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Team Liquid ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của FUT Esports và Team Liquid trước trận

FUT Esports · thắng 5/10Team Liquid · thắng 8/10ThắngThua
146515121560160714861551146515121560160714861551
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TNatus Vincere2–1
TGentle Mates2–1
BEnterprise Esports0–2
TGIANTX2–0
TKarmine Corp2–1
TJoblife2–0
BKarmine Corp1–2
BFnatic1–2
BGentle Mates0–2
BTeam Liquid Academy1–2
TTeam Heretics2–0
TKarmine Corp2–0
BNRG0–2
BGentle Mates0–2
TT12–0
TFnatic3–0
TTeam Vitality2–1
TTeam Heretics2–0
TGIANTX2–1
TULF Esports2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

FUT Esports
Team Liquid
80%5 map · cấm 2WWLWW
Bind
83%6 map · cấm 2WLWWW
50%6 map · cấm 1LWWLW
Split
50%4 map · cấm 1WLLW
33%3 map · cấm 2LWL
Pearl
67%6 map · cấm 1WWLLW
0%1 map · cấm 1L
Breeze
71%7 map · cấm 1LWWWW
0%2 map · cấm 5LL
Abyss
50%4 map · cấm 6LWWL
100%2 map · cấm 1WW
Corrode
25%4 map · cấm 2WLLL
67%3 map · cấm 4LWW
Haven
100%1 map · cấm 11W
0%1 map · cấm 1L
Fracture
–
–
Lotus
–

Liquipedia CC BY-SA