Kết quả TYLOO vs All Gamers (TYLOO-AG): VCT China Stage 1 2026, ngày 05/05/2026

TYLOOTYLOO#39 · Elo 14081All GamersAll Gamers#76 · Elo 14102
VCT China Stage 1 2026 · PlayoffsĐã kết thúcBO3LAN
49.5%Xác suất thắng trước trận50.5%
Xem lại
VCT China Stage 1 2026 · Tứ kết nhánh dưới 1TYLOOTYLOOTYLOOAll GamersAll GamersAll GamersVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour CN · ZH

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

TYLOO vs All Gamers: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Fracture38 phút▶
TYLOOCypher · Neon · Tejo · Skye · BrimstonePICK
4
Thủ4:8Công0:5
All GamersRaze · Skye · Neon · Chamber · Brimstone
13
MAP 2Haven52 phút▶
TYLOOCypher · Neon · Sova · Waylay · Omen
13
Công8:4Thủ5:6
All GamersCypher · Skye · Neon · Chamber · OmenPICK
10
MAP 3Splitmap quyết định58 phút▶
TYLOOViper · Neon · Skye · Waylay · Omen
10
Công6:6Thủ4:7
All GamersRaze · Skye · Viper · Jett · Omen
13

Bảng điểm tuyển thủ

TYLOO
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
ScalesCypher22113153-2–––––
ErvSkye21311175-6–––––
SplashNeon18811163-5–––––
slowlyBrimstone16410152-5–––––
sword9Tejo1166164-10–––––
All Gamers
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
f4ngeerChamber3632286+14–––––
K1raRaze30018134+5–––––
BaiNeon21714104+4–––––
iamgrqBrimstone1971111150–––––
Shr1mpSkye1871497+5–––––

Cấm và chọn map

  1. TYLOO cấm Lotus
  2. All Gamers cấm Breeze
  3. TYLOO chọn Fracture
  4. All Gamers chọn Haven
  5. TYLOO cấm Pearl
  6. All Gamers cấm Ascent
  7. Split còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

TYLOO vs All Gamers: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 2 điểm Elo: TYLOO 1408, All Gamers 1410.
  • Đối đầuĐối đầu 6 lần từ 2024: TYLOO thắng 3, All Gamers thắng 3. TYLOO thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT China Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: TYLOO thắng 6/10 trận, All Gamers thắng 5/10. TYLOO đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (51% cho đội được nghiêng về); All Gamers giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình TYLOO vs All Gamers

TYLOOElo: #39
SLOWLY
splash
sword9IGL
All GamersElo: #76

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

TYLOOĐộiAll Gamers
55% (40-33)Tỉ lệ thắng map52% (35-32)
6-7Map quyết định thắng–thua7-8
63%Thắng loạt không mất map nào46%
45 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
55%Round thắng khi tấn công53%
63%Thắng hiệp 136%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

TYLOO vs All Gamers: các lần gặp trước trận này

TYLOOTYLOO3thắng3thắngAll GamersAll Gamers

6 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho TYLOO ()

Cả 6 lần gặp

Phong độ của TYLOO và All Gamers trước trận

TYLOO · thắng 6/10All Gamers · thắng 5/10ThắngThua
138313991415143114081410138313991415143114081410
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TTEC Esports2–1
BJD Gaming1–2
TDragon Ranger Gaming2–0
BJD Gaming0–2
TAll Gamers2–1
BFunPlus Phoenix1–2
TTEC Esports2–0
TBilibili Gaming2–1
BBilibili Gaming1–3
TAny Questions Gaming2–0
BEDward Gaming0–2
TTrace Esports2–0
BXLG Gaming1–2
TBilibili Gaming2–1
BTYLOO1–2
TJD Gaming2–0
BFunPlus Phoenix0–2
TTEC Esports2–1
BPaper Rex1–2
TGentle Mates2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

TYLOO
All Gamers
63%8 map · cấm 1WLWLW
Split
56%9 map · cấm 2WLLLW
75%8 map · cấm 2WWWWL
Bind
43%7 map · cấm 1LWLLW
40%10 map · cấm 3LLLWL
Haven
100%3 map · cấm 7WWW
14%7 map · cấm 3LLLLL
Pearl
33%6 map · cấm 1LLLLW
100%5 map · cấm 3WWWWW
Breeze
50%2 map · cấm 10LW
50%4 map · cấm 2WLWL
Corrode
50%2 mapWL
50%2 map · cấm 5LW
Abyss
50%4 map · cấm 1LLWW
–
Lotus
83%6 mapLWWWW
100%3 map · cấm 6WWW
Fracture
0%1 map · cấm 6L
–
Ascent
–

Liquipedia CC BY-SA