Kết quả Team Heretics vs MIBR (TH-MIBR): VCT Champions 2025, ngày 26/09/2025

Team HereticsTeam HereticsTeam Heretics#16 · Elo 16540MIBRMIBRMIBR#9 · Elo 15052
VCT Champions 2025 · PlayoffsĐã kết thúcBO3LAN
78.6%Xác suất thắng trước trận21.4%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Heretics vs MIBR: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Corrode61 phút▶
Team HereticsFade · Yoru · Viper · Astra · Vyse
12
Thủ4:8Công8:4Thủ0:1Công0:1
MIBRKAY/O · Sova · Waylay · Omen · ViperPICK
14
MAP 2Sunset45 phút▶
Team HereticsSova · Vyse · Viper · Yoru · OmenPICK
6
Công3:9Thủ3:4
MIBRNeon · Viper · Sova · Cypher · Omen
13

Bảng điểm tuyển thủ

Team Heretics
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
RieNsFade219181610+281%18523%21
MiniBooYoru19818192-158%13936%53
Wo0tViper19616223-665%13632%44
BooAstra12911184-777%12844%33
benjyfishyVyse12811199-865%13226%10
MIBR
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
artziNKAY/O281241215+1281%22423%43
VernoSova215191712+277%22528%11
aspasWaylay19319154+485%11628%44
xenomOmen188171613+181%15930%04
corteziaViper13615143+177%16420%23

Cấm và chọn map

  1. MIBR cấm Lotus
  2. Team Heretics cấm Abyss
  3. MIBR chọn Corrode
  4. Team Heretics chọn Sunset
  5. MIBR cấm Ascent
  6. Team Heretics cấm Bind
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Team Heretics vs MIBR

Chưa có đội hình.

Phong độ của Team Heretics và MIBR trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Team Heretics13 trậnthắng 2-0 54%thắng 2-1 31%thua 0-2 15%
MIBR8 trậnthắng 2-0 50%thua 1-2 25%thua 0-2 25%
Team Heretics · thắng 8/10MIBR · thắng 4/10ThắngThua
141314971581166516571508141314971581166516571508
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TT12–0
TG2 Esports2–0
BNatus Vincere0–2
BBBL Esports0–2
TGIANTX2–0
TFUT Esports2–0
TTeam Vitality2–0
TGentle Mates2–1
TBBL Esports2–1
TFnatic3–2
TRex Regum Qeon2–0
BFnatic1–2
TBilibili Gaming2–0
TLOUD2–0
BNRG0–2
T100 Thieves2–0
BLeviatán Esports0–2
BKRÜ Esports1–2
BTeam Liquid0–2
BGen.G Esports0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Heretics
MIBR
86%14 mapWWWWL
Haven
50%8 map · cấm 2LWLLL
42%12 map · cấm 4WWLLL
Icebox
80%10 mapWWLWW
63%8 map · cấm 5LWLWW
Lotus
29%7 map · cấm 6LLLLL
78%9 map · cấm 2WLWWL
Ascent
0%4 map · cấm 9LLLL
80%5 map · cấm 4WWLWW
Sunset
25%4 map · cấm 2WLLL
0%2 map · cấm 10LL
Split
57%7 map · cấm 2WWLLL
33%3 map · cấm 6WLL
Pearl
0%2 map · cấm 5LL
100%2 map · cấm 5WW
Corrode
100%3 map · cấm 2WWW
100%2 map · cấm 3WW
Bind
67%3 map · cấm 2WLW
0%2 map · cấm 6LL
Fracture
–

Liquipedia CC BY-SA

64% · 59 mapTất cả map50 map · 50%
50%Round thắng khi tấn công51%
49%Thắng hiệp 150%