Kết quả Fnatic vs GIANTX (FNC-GX): VCT EMEA Stage 2 2026, ngày 16/07/2026

FnaticFnatic#28 · Elo 15372GIANTXGIANTXGIANTX#54 · Elo 14120
VCT EMEA Stage 2 2026 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LAN
74.9%Xác suất thắng trước trận25.1%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Fnatic vs GIANTX: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Ascent64 phút▶
FnaticCypher · Sova · KAY/O · Neon · Omen
15
Thủ6:6Công6:6Thủ2:0Công1:1
GIANTXJett · Cypher · Phoenix · Sova · OmenPICK
13
MAP 2Sunset49 phút▶
FnaticSage · Chamber · Neon · Fade · OmenPICK
13
Thủ9:3Công4:6
GIANTXCypher · Neon · Omen · Sova · Breach
9

Bảng điểm tuyển thủ

Fnatic
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
AlfajerCypher25125196+679%16628%25
crashiesSova22421147+779%15515%33
CloudKAY/O201181817075%13015%11
kaajakNeon17117182-168%12941%53
BoasterOmen15916178-182%10420%14
GIANTX
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
araJett25024223+264%15617%73
westsideCypher18518187071%11438%22
JessePhoenix171171910-268%12122%13
neTSova15615195-471%9729%31
FlicklessOmen132121910-768%9229%33

Cấm và chọn map

  1. GIANTX cấm Summit
  2. Fnatic cấm Haven
  3. GIANTX chọn Ascent
  4. Fnatic chọn Sunset
  5. GIANTX cấm Breeze
  6. Fnatic cấm Lotus
  7. Split còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Fnatic vs GIANTX: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 125 điểm Elo: Fnatic 1537, GIANTX 1412.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: Fnatic thắng 3, GIANTX thắng 1. Fnatic thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Fnatic thắng 6/10 trận, GIANTX thắng 3/10. Fnatic đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Fnatic 75% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Fnatic vs GIANTX

FnaticElo: #28
GIANTXElo: #54
Flickless
Dự bị

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FnaticĐộiGIANTX
56% (60-47)Tỉ lệ thắng map52% (50-47)
11-7Map quyết định thắng–thua12-7
48%Thắng loạt không mất map nào40%
49 phútThời lượng trung bình 1 map43 phút
52%Round thắng khi tấn công45%
60%Thắng hiệp 142%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Fnatic vs GIANTX: các lần gặp trước trận này

FnaticFnatic3thắng1thắngGIANTXGIANTXGIANTX

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Fnatic ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của Fnatic và GIANTX trước trận

Fnatic · thắng 6/10GIANTX · thắng 3/10ThắngThua
143814841530157715271446143814841530157715271446
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BNatus Vincere1–2
BKarmine Corp2–3
TBBL Esports2–0
BTeam Heretics1–2
BTeam Vitality0–2
TBBL Esports2–0
TGIANTX2–1
TPcific Esports2–0
TTeam Vitality2–0
TEternal Fire2–1
BKarmine Corp0–2
TPcific Esports2–1
BKarmine Corp0–2
BEternal Fire0–2
BFnatic1–2
TBBL Esports2–1
TPcific Esports2–1
BTeam Vitality0–2
BEnterprise Esports1–2
BFUT Esports0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Fnatic
GIANTX
17%6 map · cấm 2LLWLL
Haven
56%9 mapLLWWW
75%8 map · cấm 3LWWWL
Split
67%6 map · cấm 3LWWLW
50%8 map · cấm 5WWLWL
Breeze
17%6 map · cấm 2LLLWL
50%6 map · cấm 1WLLLW
Bind
0%5 map · cấm 3LLLLL
75%4 mapWWWL
Abyss
67%3 map · cấm 2LWW
50%4 mapWWLL
Lotus
50%2 map · cấm 4WL
–
Pearl
17%6 map · cấm 3LLLLW
67%3 map · cấm 2LWW
Ascent
50%2 map · cấm 1LW
50%4 mapLWWL
Corrode
–
75%4 map · cấm 1WWWL
Fracture
–

Liquipedia CC BY-SA