Kết quả Karmine Corp vs XLG Gaming (KC-XLG): VCT Champions 2026, ngày 25/09/2026

Karmine CorpKarmine CorpKarmine Corp#10 · Elo 15992XLG GamingXLG Gaming#45 · Elo 14610
VCT Champions 2026 · Group DĐã kết thúcBO3LANphiên bản 13.05
77%Xác suất thắng trước trận23%
Xem lại
VCT Champions 2026Karmine CorpKarmine CorpKarmine CorpKarmine CorpKarmine CorpXLG GamingXLG GamingXLG GamingVS
XEM LẠITwitch · valorant · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Karmine Corp vs XLG Gaming: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Sunset37 phút▶
Karmine CorpFade · Neon · Chamber · Omen · ViperPICK
13
Công10:2Thủ3:1
XLG GamingFade · Yoru · Waylay · Omen · Cypher
3
MAP 2Abyss37 phút▶
Karmine CorpYoru · Sova · Waylay · Cypher · Omen
13
Công9:3Thủ4:3
XLG GamingAstra · Harbor · Waylay · Sova · YoruPICK
6

Cấm và chọn map

  1. Karmine Corp cấm Split
  2. XLG Gaming cấm Haven
  3. Karmine Corp chọn Sunset
  4. XLG Gaming chọn Abyss
  5. Karmine Corp cấm Summit
  6. XLG Gaming cấm Lotus
  7. Ascent còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: Wyatt, Uber

phiên bản 13.05 · Liquipedia CC BY-SA

Karmine Corp vs XLG Gaming: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 138 điểm Elo: Karmine Corp 1599, XLG Gaming 1461.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: Karmine Corp thắng 8/10 trận, XLG Gaming thắng 5/10. Karmine Corp đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Karmine Corp 77% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Karmine Corp vs XLG Gaming

Karmine CorpElo: #10
AvezIGL
N4RRATE
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
53%Tỉ lệ thắng30%
32Trận 12 tháng10
8/1010 trận gần nhất3/10
thắng 5Chuỗi hiện tạithua 4
–ACS185
–K/D0.94
21Tuổi22
11/2024Ở đội từ09/2024
144eDPI–
happywei
happyweiHồ sơ
XLG GamingElo: #45
happywei
Lysoar
Rarga

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Karmine CorpĐộiXLG Gaming
52% (43-39)Tỉ lệ thắng map56% (60-48)
6-9Map quyết định thắng–thua12-9
53%Thắng loạt không mất map nào43%
46 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
52%Round thắng khi tấn công52%
55%Thắng hiệp 150%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của Karmine Corp và XLG Gaming trước trận

Karmine Corp · thắng 8/10XLG Gaming · thắng 5/10ThắngThua
140714751543161216041415140714751543161216041415
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TTeam Liquid3–1
TFUT Esports2–0
TEnterprise Esports2–1
TTeam Liquid2–1
TTeam Heretics2–0
BFnatic1–2
TGIANTX2–0
TEternal Fire2–0
BNRG1–2
TPaper Rex2–1
BBilibili Gaming0–2
BNova Esports1–2
BBilibili Gaming1–2
TAll Gamers2–1
TTYLOO2–0
TWolves Esports2–1
BBilibili Gaming1–2
TAll Gamers2–0
TDragon Ranger Gaming2–0
BTEC Esports1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Karmine Corp
XLG Gaming
58%12 map · cấm 2WWWWL
Lotus
46%24 map · cấm 1LLWWL
77%13 mapLWWWW
Haven
50%14 map · cấm 10LLWWL
33%3 map · cấm 13LWL
Breeze
53%15 map · cấm 2LWLLW
0%2 map · cấm 16LL
Split
64%14 map · cấm 6WWLWL
50%6 map · cấm 2LWLWW
Fracture
75%4 map · cấm 7WWWL
20%5 map · cấm 1LLWLL
Pearl
40%5 map · cấm 11LLWLW
83%6 map · cấm 1WLWWW
Ascent
67%3 map · cấm 14LWW
33%3 map · cấm 3LLW
Summit
60%5 map · cấm 2LWWWL
0%1 map · cấm 1L
Bind
100%5 mapWWWWW
75%4 map · cấm 1LWWW
Sunset
100%1 map · cấm 9W

Liquipedia CC BY-SA

Đường đi tiếp