Kết quả NRG vs LOUD: VCT Champions 2026, ngày 10/10/2026

NRGNRGNRG#3 · Elo 17081LOUDLOUD#4 · Elo 16192
VCT Champions 2026 · PlayoffsĐã kết thúcBO3LANphiên bản 13.05
68.4%Xác suất thắng trước trận31.6%
Xem lại
VCT Champions 2026 · Bán kết nhánh trên 2NRGNRGNRGNRGNRGLOUDLOUDLOUDVS
XEM LẠITwitch · valorant · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

NRG vs LOUD: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Haven46 phút▶
NRGChamber · Phoenix · Neon · Sova · OmenPICK
9
Công3:9Thủ6:4
LOUDChamber · Omen · Neon · Sova · Viper
13
MAP 2Sunset49 phút▶
NRGChamber · Omen · Fade · KAY/O · Neon
13
Công6:6Thủ7:4
LOUDChamber · Neon · Sova · Sage · OmenPICK
10
MAP 3Summitmap quyết định36 phút▶
NRGCypher · Neon · KAY/O · Brimstone · Sova
3
Thủ1:11Công2:2
LOUDSage · Chamber · Fade · Neon · Omen
13

Cấm và chọn map

  1. NRG cấm Split
  2. LOUD cấm Lotus
  3. NRG chọn Haven
  4. LOUD chọn Sunset
  5. NRG cấm Abyss
  6. LOUD cấm Ascent
  7. Summit còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: Sideshow, Bren

phiên bản 13.05 · Liquipedia CC BY-SA

NRG vs LOUD: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 89 điểm Elo: NRG 1708, LOUD 1619.
  • Đối đầuĐối đầu 6 lần từ 2024: NRG thắng 4, LOUD thắng 2. LOUD thắng 3-2 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Stage 2 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: NRG thắng 8/10 trận, LOUD thắng 7/10. NRG đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho NRG 68% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình NRG vs LOUD

NRGElo: #3
Ethan
Keiko
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
68%Tỉ lệ thắng54%
50Trận 12 tháng28
8/1010 trận gần nhất7/10
thắng 3Chuỗi hiện tạithắng 2
219ACS184
1.25K/D0.98
76%KAST76%
150ADR123
26Tuổi21
03/2025Ở đội từ01/2026
–eDPI200
DarkerHồ sơ
LOUDElo: #4
DaviH
luk xo

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

NRGĐộiLOUD
61% (79-50)Tỉ lệ thắng map49% (35-37)
12-7Map quyết định thắng–thua7-3
63%Thắng loạt không mất map nào53%
48 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
53%Round thắng khi tấn công54%
58%Thắng hiệp 151%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

NRG vs LOUD: các lần gặp trước trận này

NRGNRGNRG4thắng2thắngLOUDLOUD

6 lần gặp · Trận trước đó: 3–2 cho LOUD ()

Cả 6 lần gặp

Phong độ của NRG và LOUD trước trận

NRG · thắng 8/10LOUD · thắng 7/10ThắngThua
147215511630170917011620147215511630170917011620
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TT12–0
TKarmine Corp2–1
TNongshim RedForce2–0
BLOUD2–3
B100 Thieves0–2
TLOUD2–1
TEvil Geniuses2–0
TTeam Envy2–0
TLeviatán Esports2–1
TFURIA Esports2–0
TPaper Rex2–0
TGlobal Esports2–0
BTeam Vitality0–2
TEDward Gaming2–0
B100 Thieves2–3
TNRG3–2
TG2 Esports2–0
TMIBR2–0
BNRG1–2
TFURIA Esports2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

NRG
LOUD
85%20 map · cấm 3WWLWW
Lotus
60%10 map · cấm 2WWWLW
79%14 map · cấm 4WWWWW
Haven
20%10 map · cấm 6LLWLL
73%15 map · cấm 2LWWWW
Breeze
57%7 map · cấm 2LWLWL
100%6 mapWWWWW
Summit
63%8 map · cấm 1LWWLW
0%5 map · cấm 8LLLLL
Sunset
88%8 mapWWLWW
25%8 map · cấm 12LWLWL
Ascent
25%4 map · cấm 7LLLW
57%7 map · cấm 1LWWWL
Pearl
25%4 mapLWLL
50%2 map · cấm 22LW
Split
43%7 map · cấm 14WWWLL
50%6 map · cấm 2WWLLL
Fracture
–
0%3 map · cấm 2LLL
Abyss
100%3 map · cấm 1WWW

Liquipedia CC BY-SA

Đường đi tiếp