Kết quả Gentle Mates vs Team Vitality (M8-VIT): VCT EMEA Stage 2 2026, ngày 29/07/2026

40.1%Xác suất thắng trước trận59.9%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Gentle Mates vs Team Vitality: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Haven72 phút▶
Gentle MatesPhoenix · Cypher · Sova · Omen · NeonPICK
16
Thủ3:9Công9:3Thủ2:1Công2:1
Team VitalityJett · Sova · Chamber · Phoenix · Astra
14
MAP 2Split39 phút▶
Gentle MatesPhoenix · Fade · Viper · Neon · Omen
7
Thủ1:11Công6:2
Team VitalityFade · Phoenix · Neon · Viper · OmenPICK
13
MAP 3Ascentmap quyết định44 phút▶
Gentle MatesJett · Phoenix · Cypher · Omen · Sova
9
Thủ6:6Công3:7
Team VitalityJett · Vyse · Sova · Phoenix · Omen
13

Bảng điểm tuyển thủ

Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
marteenPhoenix30933226+1183%20444%55
bipoCypher20121243-373%13349%30
starxoSova18821204+177%11227%12
ProxhOmen150171910-270%11341%20
MinnyNeon14915215-677%9524%48
Team Vitality
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
DerkeJett27729227+780%19933%34
SayonaraSova18820216-173%12136%62
ChronicleChamber18017248-757%12126%48
JamppiPhoenix18020225-270%12733%11
PROFEKAstra179201810+283%11830%10

Cấm và chọn map

  1. Gentle Mates cấm Breeze
  2. Team Vitality cấm Summit
  3. Gentle Mates chọn Haven
  4. Team Vitality chọn Split
  5. Gentle Mates cấm Lotus
  6. Team Vitality cấm Sunset
  7. Ascent còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Gentle Mates vs Team Vitality: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 46 điểm Elo: Gentle Mates 1554, Team Vitality 1600.
  • Đối đầuĐối đầu 5 lần từ 2024: Gentle Mates thắng 2, Team Vitality thắng 3. Team Vitality thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 2 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Gentle Mates thắng 7/10 trận, Team Vitality thắng 6/10. Gentle Mates đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Team Vitality 60% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Gentle Mates vs Team Vitality

Gentle MatesElo: #31
JamppiIGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Gentle MatesĐộiTeam Vitality
55% (45-37)Tỉ lệ thắng map59% (58-40)
6-8Map quyết định thắng–thua8-7
63%Thắng loạt không mất map nào67%
46 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
52%Round thắng khi tấn công55%
57%Thắng hiệp 154%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Gentle Mates vs Team Vitality: các lần gặp trước trận này

5 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Team Vitality ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của Gentle Mates và Team Vitality trước trận

Gentle Mates · thắng 7/10Team Vitality · thắng 6/10ThắngThua
147215241575162715541600147215241575162715541600
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TNatus Vincere2–0
BFUT Esports0–2
TPcific Esports2–1
BNRG1–2
TNongshim RedForce2–1
TXLG Gaming2–1
TFUT Esports3–0
TTeam Liquid2–0
BEternal Fire0–2
TTeam Liquid2–1
TPcific Esports2–0
BBBL Esports0–2
TNatus Vincere2–1
BNongshim RedForce1–2
TNRG2–1
TKarmine Corp2–0
BLeviatán Esports0–2
TFUT Esports2–0
BPaper Rex1–2
TTeam Heretics2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Gentle Mates
Team Vitality
67%12 map · cấm 1WWWLW
Haven
64%11 map · cấm 8WLWLL
38%8 map · cấm 3LWWLL
Lotus
60%10 map · cấm 1LWLWW
33%6 map · cấm 6WLLLL
Split
44%9 map · cấm 7LWLLW
0%1 map · cấm 17L
Breeze
62%13 map · cấm 1WLWLW
86%7 mapWWWWW
Pearl
100%5 map · cấm 5WWWWW
71%7 mapWWWLW
Ascent
60%5 map · cấm 7WWWLL
50%4 map · cấm 3WWLL
Bind
0%3 map · cấm 4LLL
75%4 map · cấm 2WLWW
Fracture
50%2 map · cấm 14LW
0%2 mapLL
Abyss
75%4 map · cấm 1WWLW
67%3 map · cấm 1WLW
Sunset
50%2 map · cấm 3WL

Liquipedia CC BY-SA