Kết quả Gentle Mates vs Natus Vincere (M8-NAVI): VCT EMEA Stage 2 2026, ngày 23/07/2026

59.6%Xác suất thắng trước trận40.4%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Gentle Mates vs Natus Vincere: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Sunset50 phút▶
Gentle MatesFade · Phoenix · Neon · Omen · Cypher
13
Thủ8:4Công5:6
Natus VincereViper · Omen · Sova · Waylay · SagePICK
10
MAP 2Haven40 phút▶
Gentle MatesPhoenix · Neon · Sova · Omen · CypherPICK
13
Thủ8:4Công5:3
Natus VincerePhoenix · Sova · Omen · Neon · Cypher
7

Bảng điểm tuyển thủ

Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
starxoFade27324143+1070%17435%54
marteenPhoenix26422177+583%17032%41
MinnyNeon20918162+270%12632%23
ProxhOmen184121816-674%12419%12
bipoCypher13912143-265%8924%10
Natus Vincere
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
hiroViper31026135+1378%18847%40
RuxicOmen28721215083%17519%31
chloricSova20515194-461%15321%20
ExiTWaylay12711195-852%8942%17
CyvOphSage916168-1061%6026%05

Cấm và chọn map

  1. Natus Vincere cấm Lotus
  2. Gentle Mates cấm Split
  3. Natus Vincere chọn Sunset
  4. Gentle Mates chọn Haven
  5. Natus Vincere cấm Breeze
  6. Gentle Mates cấm Summit
  7. Ascent còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Gentle Mates vs Natus Vincere

Gentle MatesElo: #31
Ruxic

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Gentle Mates vs Natus Vincere: các lần gặp trước trận này

7 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Gentle Mates ()

Cả 7 lần gặp

Phong độ của Gentle Mates và Natus Vincere trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Gentle Mates9 trậnthắng 2-0 11%thắng 2-1 44%thua 1-2 11%thua 0-2 33%
Natus Vincere8 trậnthắng 2-0 50%thắng 2-1 25%thua 1-2 13%thua 0-2 13%
Gentle Mates · thắng 6/10Natus Vincere · thắng 6/10ThắngThua
140214641525158715421496140214641525158715421496
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BFUT Esports0–2
TPcific Esports2–1
BNRG1–2
TNongshim RedForce2–1
TXLG Gaming2–1
TFUT Esports3–0
TTeam Liquid2–0
BEternal Fire0–2
TTeam Liquid2–1
BTeam Liquid0–2
BTeam Vitality1–2
TFUT Esports2–0
BBBL Esports0–3
TFnatic2–1
TTeam Liquid2–0
BFUT Esports0–2
TKarmine Corp2–0
TPcific Esports2–1
TKarmine Corp2–0
BTeam Liquid1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Gentle Mates
Natus Vincere
64%11 map · cấm 2WWWWL
Haven
0%3 map · cấm 12LLL
38%8 map · cấm 3LWWLL
Lotus
50%6 map · cấm 5WLWLL
86%7 mapWWWWW
Pearl
29%7 map · cấm 3LWLLL
33%6 map · cấm 5WLLLL
Split
57%7 map · cấm 2LWWWW
71%7 mapWWWLW
Ascent
60%5 map · cấm 1WLLWW
60%5 map · cấm 3WWWLL
Bind
17%6 mapLLWLL
75%4 map · cấm 2WLWW
Fracture
75%4 map · cấm 1WLWW
0%1 map · cấm 18L
Breeze
40%5 map · cấm 2LLWLW
33%3 mapWLL
Abyss
0%1 map · cấm 4L
0%3 map · cấm 3LLL
Corrode
–

Liquipedia CC BY-SA

54% · 57 mapTất cả map45 map · 42%
52%Round thắng khi tấn công44%
57%Thắng hiệp 143%